| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Thành phần sâu hại chính trên đậu tương, nghiên cứu đặc điểm hình thái, sinh học sinh thái sâu cuốn lá đậu tương Lamprosema indicata
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Bá Vinh Hải, GVHD: TS Nguyễn Xuân Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu áp dụng một số phương pháp công nghệ sinh học chọn tạo dòng bố mẹ có gen Xa21 kháng bệnh bạc lá của Việt Nam phục vụ công tác chọn tạo lúa hai dòng
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Bích Ngọc, GVHD: TS. Phạm Ngọc Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng chỉ thị phân tử SSR ( Simple sequence repeats ) trong chọn giống lúa hai dòng
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Loan, GVHD: TS Phạm Ngọc Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ sản xuất chế phẩm côn trùng Beauveria Bassianna Vuill để ứng dụng phòng trừ một số sâu hại cây trồng
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-N
|
Tác giả:
Lê Thị Nam, GVHD: PGS.TS Phạm Thị Thùy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nhân nhanh một số dòng TGMS đơn bôi và xử lý đa bội hóa bằng Colchicine, phục vụ cho phát triển lúa lai hai dòng ở Việt Nam
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-H
|
Tác giả:
Lê Hải Hà, GVHD: TS Nguyễn Lý Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Đức Hạ |
Trình bày nguồn gốc, số lượng và thành phần các loại nước thải đô thị. Lựa chọn dây chuyền công nghệ và các phương pháp xử lí nước thải và bùn cặn....
|
Bản giấy
|
||
Xử lý rác thải sinh hoạt và và phế thải nông nghiệp sản xuất phân hữu cơ sinh học phục vụ cho chương trình rau sạch tại Đặng Xá- Gia Lâm- Hà Nội
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hằng, GVHD: PGS.TS Đào Châu Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế nhà máy bia năng suất 15 triệu lít/năm một phần nguyên liệu thay thế Malt là gạo trong đó 30% bia hơi, 70% bia chai
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-C
|
Tác giả:
Đỗ Cao Cường, GVHD: TS Nguyễn Xuân Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng định hướng phát triển du lịch tại Đảo Cò - Hải Dương theo hướng phát triển bền vững
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Hồng Ngọc; GVHD: Th.S. Hoàng Hoa Quân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điều tra thành phần loài và nghiên cứu đặc điểm sinh thái sinh học của sâu cuốn lá hại lạc Adoxophyes Privatana tại Hà Nội và vùng phụ cận
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Lan Thanh, GVHD: TS. Nguyễn Xuân Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Lư |
Tài liệu cung cấp thông tin về 10 bí quyết thành công cho chúng ta thấy trí tuệ thông minh, tài năng kinh doanh... của người Do Thái
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu hiệu quả của một số thuốc bảo vệ thực vật đối với sâu hại chính trên rau họ hoa thập tự ở vùng Hà Nội
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-B
|
Tác giả:
Lê Thị Khánh Bình, GVHD: ThS Nguyễn Thị Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|