| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu quy trình xử lý nước thải công nghiệp sản xuất bia bằng phương pháp sinh học kị khí sử dụng chất mang ưa nước
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Xuân Hiếu. GVHD: Trần Đình Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khảo sát đánh giá giai đoạn khơi mào của vận hành hệ thống xử lý nước thải sản xuất bia dùng công nghệ kị khí kết hợp hiếu khí
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Như Giang, GVHD: TS. Trần Đình Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở lý thuyết xác suất
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
519.2 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Viết Phú, Nguyễn Duy Tiến |
Cơ sở toán học của lý thuyết xác suất. Những khái niệm, quy luật đặc thù, và ý nghĩa thực tế của các quy luật nói trên trong lý thuyết xác suất
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ môi trường /. Tập 1, Xử lý nước /
Năm XB:
2004 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
628.1 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Văn Huệ ch.b. |
Công nghệ và môi trường vấn đề xử lí nước trong sinh hoạt và bảo vệ môi trường sinh thái: Xử lí nước cấp, yêu cầu về chất lượng nước biện pháp xử...
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kế toán vốn bằng tiền và các nghiệp vụ thanh toán tại công ty cổ phần dệt may xuất khẩu Hải Phòng
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Thị Tâm, Th.S Phạm Bích Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện hạch toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại công ty bánh kẹo Hải Châu
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 HO-D
|
Tác giả:
Hoàng Thị Duyên, PGS.TS Nguyễn Văn Công |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS.TSKH. Nguyễn Xuân Nguyên |
Thông tin chung về bảo vệ môi trường khí, các nguồn ô nhiễm không khí. Sự phát thải trong công nghiệp và công nghệ xử lý chất thải khí
|
Bản giấy
|
||
Việt sử giai thoại Tập 2, 51 giai thoại thời Lý
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
959.7027 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Khắc Thuần. |
Cuốn sách này là tập hợp những giai thoại thời Lý như gốc tích Lý Thái Tổ; Lý Thái Tổ với việc rời đô; cái chết của Đào Khánh Văn...
|
Bản giấy
|
|
Những mẩu đối thoại Tiếng Anh hài hước
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Những câu chủ yếu, những mẩu đối thoại vui và chú giải cấu trúc câu bằng từ Anh-Việt có phiên âm
|
Bản giấy
|
|
Bài tập hoá học đại cương : Hoá học lý thuyết cơ sở /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
540.76 LA-T
|
Tác giả:
Lâm Ngọc Thiềm(chủ biên); Trần Hiệp Hải |
Lí thuyết và các bài tập về định luật luật và khái niệm cơ bản, hạt nhân nguyên tử, tính sóng - hạt của ánh sáng, khái niệm cơ học lượng tử hiro,...
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ tái sử dụng chất thải công nghiệp
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
363.72 NGN
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Nguyên |
Vấn đề quản lý, kiểm soát chất thải độc hại, việc lắp đặt trạm xử lý chất thải công nghiệp. Các quá trình xử lý chất thải và việc tận dụng chất...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS. KTS. Trần Hùng |
Khái quát về địa lý và lịch sử Thái Lan, nghệ thuật kiến trúc truyền thống qua các giai đoạn lịch sử
|
Bản giấy
|