| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Mạng noron Hopfield cho một lớp bài toán tối ưu
Năm XB:
2016 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương Dung; NHDKH PGS.TS Nguyễn Quang Hoan |
Trình bày được một số vấn đề cơ bản về mạng nơ ron nhân tạo và mạng Hopfiefld cùng một số đặc điểm của mạng Hopfield.
- Đã vận dụng mạng...
|
Bản giấy
|
|
A study on English expressions denoting time with reference to their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Kim Hiếu; NHDKH Đang Ngoc Huong, Ph.D |
This study finds out some major points such as:
-Syntactically, time expressions may be single words; phrases; and clauses.
Out of the...
|
Bản giấy
|
|
Văn kiện Đại hội đại biểu lần thứ XIII Đảng bộ khối các cơ quan Thành phố Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
324.25970750959731 VAN
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp nâng cao chất lượng phục vụ buồng tại Khách sạn Nesta Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Huế; TS Vũ An Dân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần Đầu tư Bất Động sản Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Minh; NHDKH PGS.TS Lê Văn Tâm |
Luận văn đã hệ thống hóa được cơ sở lý thuyết về nâng cao chất lượng nguồn nhân lực trong Doanh nghiệp. Phân tích được thực trạng chất lượng nguồn...
|
Bản giấy
|
|
A study of English politeness strategies for expressing annoyance with reference to the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Tuyết Hường; NHDKH Dr. MAI THỊ LOAN |
Cross-communication has been proved to be one of the most intriguing issues that attracts the attention of many experts and researchers in Vietnam....
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao hiệu quả cho vay tiêu dùng tại Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Đông Anh
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 DU-T
|
Tác giả:
Dương Thị Tâm; NHDKH GS.TS Nguyễn Kim Truy |
Chương 1: Cơ sở lý luận về cho vay tiêu dùng của Ngân hàng hương mại.
Chương 2 : Thực trạng hiệu quả cho vay tiêu dùng tại Agribank Đông anh....
|
Bản giấy
|
|
A study on English proverbs denoting money with reference to the Vietnamese equivalents.
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nga; NHDKH Asso. Prof. Le Van Thanh |
The study deals with English proverbs denoting money with reference to the Vietnamese equivalents. The objectives of study are tofind out the...
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ nhà hàng La Cheminee tại khách sạn Pullman Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 CH-L
|
Tác giả:
Chu Phương Linh; Vũ An Dân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Phát huy giá trị văn hóa làng cổ Nôm tỉnh Hưng Yên để phục vụ phát triển du lịch
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 DO-Q
|
Tác giả:
Đỗ Như Quỳnh; ThS Phạm Quang Hưng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Quản lý kênh phân phối sản phẩm sách tại Công ty Cổ phần Dịch vụ xuất bản Giáo dục Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 TR-D
|
Tác giả:
Trần Tiến Đạt; NHDKH PGS.TS Đỗ Thị Hải Hà |
Luận văn đã khái quát được các vấn đề lý luận liên quan trực tiếp đến đề tài nghiên cứu, bao gồm:
• Các khái niệm, vai trò, đặc điểm về kênh phân...
|
Bản giấy
|
|
A contrastive study of structural and semantic features of English Yes/No questions and their Vietnamese equivalents.
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Linh; NHDKH Nguyen Dang Suu |
The study is aimed at characteristics of English Yes- No questions and equivalent questions in Vietnamese by using Contrastive Analysis as the...
|
Bản giấy
|