| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu quy trình xây dựng ngân hàng câu hỏi kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của sinh viên Viện Đại học Mở Hà Nội. Mã số V2017-01 : Báo cáo Tổng kết Đề tài Khoa học và Công nghệ Cấp Viện /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
370.071 NG-H
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quy trình xử lý nước thải công nghiệp sản xuất bia bằng phương pháp sinh học kị khí sử dụng chất mang ưa nước
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Xuân Hiếu. GVHD: Trần Đình Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sản xuất chế phẩm vi sinh vật bổ sung vào thức ăn chăn nuôi lợn giúp giảm thiểu ô nhiễm môi trường do chất thải. Mã số V2018-16 : Báo cáo Tổng kết Đề tài Khoa học Công nghệ Cấp Trường /
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DA-V
|
Tác giả:
Đào Thị Hồng Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu sàng lọc các chủng vi nấm có hoạt tính kháng sinh được phân lập từ mẫu trầm tích thu thập ở vùng biển Thanh Hóa - Quảng Bình - Quảng Trị
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Huệ; GVHD TS. Lê Thị Hồng Minh; ThS. Nguyễn Mai Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu sàng lọc và thu nhận APTAMER đặc hiệu kháng sinh PENICILLIN
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Như Hoa; PGS.TS Lê Quang Huấn; TS Lã Thị Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu sinh tổng hợp chất màu đỏ từ nấm Monascus Purpureus M.01 dùng làm phụ gia thực phẩm
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đăng Thắng, GVHD: Nguyễn Ngọc Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sinh tổng hợp kháng sinh nhờ Streptomyces 46.217
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nghiêm Thị Thùy Linh, GVHD: PGS.TS Cao Văn Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sơ bộ trợ từ động thái "le" và các lỗi sai thường gặp của sinh viên Việt Nam khi sử dụng
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 LH-N
|
Tác giả:
Lê Hồng Ngọc, ThS Nguyễn Thùy Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu so sánh về hình thức trùng điệp của tính từ đơn âm tiết trong tiếng Hán và tiếng Việt
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 NT-O
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Oanh, ThS Nguyễn Phương Ngọc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sự ảnh hưởng của hàm lượng các loại đạm vô cơ bổ xung vào nguyên liệu tới sự sinh trưởng, phát triển và năng suất của chủng nấm Al1
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mai Phương, GVHD: GS.TS. Nguyễn Hữu Đống, CNKH. Ngô Xuân Nghiễn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sự biến động thành phần và số lượng vi sinh vật trong quá trình bảo quản cá bằng chế biến phẩm vi khuẩn Lactic
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Khả Hưng, GVHD: TS. Trần Đình Mấn, ThS. NCS. Nguyễn Thế Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sự biểu hiện MIRACULIN tái tổ hợp ở một số dòng rẽ tơ thuốc lá chuyển gen
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hồng Hảo; TS Phạm Bích Ngọc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|