| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình nguyên lý kế toán : Dùng cho sinh viên các trường đại học, cao đẳng khối kinh tế /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
657.071 GIA
|
Tác giả:
Phạm Thành Long, Trần Văn Thuận ( chủ biên ), Phạm Qang |
Trình bày vai trò, chức năng, đối tượng và phương pháp hạch toán kế toán, chứng từ kế toán, phương pháp tính giá, đối ứng tài khoản, hạch toán kế...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thu nhận và xác định đặc tính của galactosidaza từ một số chủng nấm mốc aspergillus SP. và ứng dụng để sản xuất galactooligosaccarit
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
664 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Thị Hải Hoà |
Nghiên cứu thu nhận, tinh chế và xác định đặc tính của ß-galactosidaza từ nấm mốc Aspergillus SP. Tách dòng gen ß-galactosidaza từ Aspergillus SP....
|
Bản giấy
|
|
Tài chính doanh nghiệp căn bản : Lý thuyết và thực hành quản lý ứng dụng cho các doanh nghiệp Việt Nam.
Năm XB:
2009 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.15 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn, Minh Kiều |
Cung cấp các kiến thức cơ bản về tài chính doanh nghiệp, giá trị tiền tệ theo thời gian, định giá chứng khoán và chi phí sử dụng vốn, thẩm định đầu...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương Hoa |
Giới thiệu về bản chất kiểm soát quản lí. Quá trình kiểm soát quản lí và kiểm soát quản lí trong một số đơn vị đặc thù
|
Bản giấy
|
||
Handling Storms at Sea : The 5 Secrets of Heavy Weather Sailing
Năm XB:
2009 | NXB: McGraw Hill
Số gọi:
797.124 RO-H
|
Tác giả:
Hal Roth |
Few subjects are of more universal concern among sailors, and few incite more disagreement, than how to cope with storms at sea. In this clear,...
|
Bản giấy
|
|
Leading Cases in the Commercial Law of England and Scotland: Selected and Arranged in Systematic Order, With Notes
Năm XB:
2009 | NXB: Cornell University Library,
Từ khóa:
Số gọi:
343 RO-G
|
Tác giả:
Ross, George |
Originally published in 1854-58. This volume from the Cornell University Library's print collections was scanned on an APT BookScan and converted...
|
Bản giấy
|
|
Một số giả pháp phát triển du lịch sinh thái tại huyện đảo Vân Đồn - Quảng Ninh : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Kim Quế, Bùi Phương Thảo, Trần Thị Thu Trang; GVHD: Lê Quỳnh Chi |
Một số giải pháp phát triển du lịch sinh thái tại huyện đảo Vân Đồn - Quảng Ninh
|
Bản giấy
|
|
A student handbook for writing in biology
Năm XB:
2009 | NXB: W.H. Freeman
Từ khóa:
Số gọi:
808.06657 KN-K
|
Tác giả:
Karin Knisely |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu các kiểu tấn công cơ bản & phương pháp phòng chống
Năm XB:
2008 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
004 VU-C
|
Tác giả:
Vũ Đình Cường, Phương Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Thái Hồng Nhị |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
The unfinished nation : A concise history of the American people /
Năm XB:
2008 | NXB: McGraw Hill
Số gọi:
973 BR-A
|
Tác giả:
Alan Brinkley |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu sử dụng sinh khối vi tảo biển dị dưỡng Schizochytrium sp.PQ6 làm thức ăn cường hóa luân trùng ( Brachionus plicatilis)
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hồng Duyên,GVHD:Đặng Diễm Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|