| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Đỗ |
Cung cấp kiến thức cơ bản về quản lí tài chính, đầu tư chứng khoán...
|
Bản giấy
|
||
Affixation a productive way of word formation in English and its Vietnamese equivalents
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 CA-T
|
Tác giả:
Cao Thanh Trung, GVHD: Vu Tuan Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
How to improve reading skills for the last year students at English Faculty, HOU
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DU-M
|
Tác giả:
Dương Thị Thuận My, GVHD: Lê Thị Vy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lập trình bằng Turbo Pascal
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
005.362 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Hoá |
Trình bày chung về ngôn ngữ lập trình Pascal, các kiểu dữ liệu và các hàm chuẩn, các khai báo và câu lệnh đơn giản, cấu trúc điều khiển, định nghĩa...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Kiều Khắc Lâu |
Trình bày các quá trình lan truyền sóng siêu cao tần trong các loại đường truyền phổ thông; quá trình giao động điện tử ở dải siêu cao tần trong...
|
Bản giấy
|
||
Tự học windows XP trong 10 tiếng
Năm XB:
2006 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
005.7 NG-T
|
Tác giả:
Ngô Quỳnh Trang |
Giới thiệu hệ điều hành Windows XP, phương pháp cài đặt hệ điều hành, quản lí dữ liệu và định dạng giao diện bằng Control Panel, quản lí chương...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
ThS Nguyễn Minh Tuấn |
Giới thiệu những đặc trưng của việc tổ chức chính quyền trung ương và địa phương, cách thức tổ chức chính quyền trung ương và địa phương, mô hình...
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Tôn Vân Hiểu, Trương Dẫn Mặc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
A Linguistic and cultural study of English and Vietnamese place , names
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-T
|
Tác giả:
Vu Thi Phuong Thuy, GVHD: Nguyen Van Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Some problems with the translation of modality from English into Vietnamese
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Thị Thu, GVHD: Hồ Ngọc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mô hình hoá hệ thống và mô phỏng
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
003.3 NG-H
|
Tác giả:
GS.TS.Nguyễn Công Hiền, TS.Nguyễn Phạm Thục Anh |
Trình bày vai trò mô hình của hóa hệ thống; khái niệm cơ bản về mô hình hóa hệ thống; phương pháp mô phỏng; mô phỏng hệ thống thống liên tục; mô...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS. TS. Đặng Kim Chi |
Đề cập chủ yếu tới các quá trình hóa học quan trọng xảy ra trong môi trường tự nhiên trên cơ sở nhiệt động, động học và cơ chế phản ứng của chúng
|
Bản giấy
|