| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Đào Trọng Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cơ sở khoa học môi trường
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
363.7 LU-H
|
Tác giả:
Lưu Đức Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Danh mục và tóm tắt nội dung, kết quả nghiên cứu của các chương trình, đề tài khoa học và công nghệ cấp nhà nước giai đoạn 1991-1995 Tập 1, Các trương trình, đề tà Khoa hocjcoong nghệ (KC)
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
001.3 DAN
|
Tác giả:
Bộ Khoa học , công nghệ và môi trường. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Kenneth A. Stern; Minh Đức, Hồ Kim Chung (dịch) |
Hướng dẫn những bí quyết để thành công trong kinh doanh chứng khoán như: học tập những kinh nghiệm đầu tư, kĩ năng đầu tư và chiến lược đầu tư
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Khoa học Quản lý. 2, 1 /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
330 DO-H
|
Tác giả:
Đoàn Thị Thu Hà |
Nhằm cung cấp cho sinh viên các trường đại học kinh tế, đặc biệt cho sinh viên chuyên ngành quản lí kinh tế những kiến thức cơ bản về Khoa học quản...
|
Bản giấy
|
|
Chủ nghĩa xã hội khoa học : Đề cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991-1992 /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
320.53107 CHU
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo |
Giá trị lịch sử của CNXH không tưởng, sự ra đời các giai đoạn phát triển của CNXH khoa học, vị trí của CNXH khoa học trong khoa học xã hội, phân...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Viết Trung |
Trình bày những phương pháp luận nhất quán để giải các bài toán kỹ thuật, giới thiệu năng lực nền tảng tiềm tàng của C++,...
|
Bản giấy
|
||
Thống kê ứng dụng trong nghiên cứu khoa học giáo dục Phần 1, Thống kê mô tả
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
519.5 DU-T
|
Tác giả:
Dương Thiệu Tống. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chủ nghĩa xã hội khoa học : Đề cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991-1992 /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.1 PH-B
|
Tác giả:
TS. Phùng Khắc Bình |
Giá trị lịch sử của CNXH không tưởng, sự ra đời các giai đoạn phát triển của CNXH khoa học, vị trí của CNXH khoa học trong khoa học xã hội, phân...
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế trí thức xu thế mới của xã hội thế kỷ 21
Năm XB:
2000 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
000 N-T
|
Tác giả:
Ngô Qúy Tùng |
cuốn sách giúp độc giả đem lại những thông tin bổ ích về nền kinh tế mới mẻ đó là kinh tế tri thức
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Con người và những phát minh : Khám phá và phát minh, sáng chế, máy, động cơ, dụng cụ, truyền thông và các phương tiện thông tin đại chúng. /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
608 LAR
|
Tác giả:
Larousse; Đào Trọng Quang, Đặng Mộng Lân, Ngô Quốc Quýnh |
Gồm các khám phá và phát minh, sáng chế xuất hiện từ hàng nghìn năm nay về các lĩnh vực khoa học kỹ thuật, thiên văn học. Đặc biệt các phát minh về...
|
Bản giấy
|