| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Bách khoa thư các nền văn hóa thế giới
Năm XB:
2003 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
306.03 BAC
|
Tác giả:
Phạm Minh Thảo, Nguyễn Kim Loan biên dịch |
Giới thiệu những nét lớn của các nền văn hoá thế giới, những đặc điểm chung mang tính nhân loại và các đặc trưng riêng của từng nền văn hoá
|
Bản giấy
|
|
English simple sentence classification in terms of clause elements verb complementations and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 QU-L
|
Tác giả:
Quách Văn Long, GVHD: Hoàng Tuyết Minh, BA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Some English proverbs of love and affection in comparison with Vietnamese ones
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DO-N
|
Tác giả:
Đỗ Thảo Ngọc, GVHD: Trần Hữu Mạnh, Dr. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study of group become in English intensive verbs and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Hải, GVHD: Phạm Thị Minh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
English verb forms and meanings in tense and aspect, and some typical Vietnamese equivalents
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thành Trung, GVHD: Nguyễn Thị Vân Đông, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Towards effectiveness in English speaking for student at secondary schools
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lê Huyền, GVHD: Ngô Thị Thanh Thảo, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Two tenses of the perfect aspect and how to teach them to Vietnam upper secondary school students
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 CA-H
|
Tác giả:
Cao Thanh Hương, GVHD: Trần Hữu Mạnh, Assoc.Prof.Dr |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A cross cultural communication study on giving refusals in English and Vietnamese
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Minh Phương, GVHD: Hoàng Văn Vân, As, Prof, Dr. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đỗ Hữu Trường, GVHD: Nguyễn Văn Cơ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Speaking skills problems succestions for the freshmen at English faculty, HaNoi Open University
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Huy Quang, GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khoa học công nghệ bảo tồn, trùng tu di tích kiến trúc : Tuyển tập công trình nghiên cứu kỷ niệm 5 năm thành lập trung tâm triển khai và tư vấn xây dựng miền trung - Viện KHCN xây dựng /
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Khoa học công nghệ xây dựng,
Số gọi:
621.32 TR-V
|
Tác giả:
Trần Bá Việt, Nguyễn Lê Giang, Nguyễn Tiến Nam.. |
Giới thiệu một số công trình nghiên cứu đề xuất các giải pháp thiết kế, cấu trúc để bảo tồn và trùng tu các di tích kiến trúc Hiển Lâm Các, tháp cổ...
|
Bản giấy
|
|
Một số vấn đề cần biết về thị trường chứng khoán Việt Nam
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
332.6409597 NG-G
|
Tác giả:
GS.TSKH.Nguyễn Duy Gia |
Trình bày những vấn đề cơ bản về thị trường chứng khoán, quan điểm xây dựng và phát triển thị trường chứng khoán Việt Nam. Tính ưu việt và cả...
|
Bản giấy
|