| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
TS. Võ Phước Tấn; KS. Bùi Thị Cẩm Loan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đỗ Hoàng Toàn, Nguyễn Kim Truy |
Trình bày khái quát về tổ chức và quản trị học, sự phát triển của tư tưởng quản trị, môi trường hoạt động, các chức năng của quản trị học..
|
Bản giấy
|
||
Bài tập tin học đại cương : Turbo Pascal /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.133076 TO-N
|
Tác giả:
Tô Văn Nam |
Một số bài tập về thuật toán, các lệnh Pascal, các kiểu dữ liệu, chương trình con, tệp, đồ họa và bài tập tổng hợp.
|
Bản giấy
|
|
Chính phủ điện tử : Tủ sách phổ biến kiến thức về công nghệ thông tin và truyền thông- ICT /
Năm XB:
2006 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
352.30285 TR-T
|
Tác giả:
Trần Minh Tiến, Nguyễn Thành Phúc, Nguyễn Quỳnh Anh |
Những vấn đề chủ yếu liên quan đến Chính phủ điện tử: định nghĩa, lợi ích, mục tiêu, thách thức và thời cơ xây dựng khung chiến lược quốc gia, đào...
|
Bản giấy
|
|
Giới thiệu về thế hệ địa chỉ Internet mới IPv6
Năm XB:
2006 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
004.67 NG-T
|
Tác giả:
KS. Nguyễn Thị Thu Thủy; ThS. Hoàng Minh Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kinh tế học chính trị Mác - Lê Nin
Năm XB:
2006 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
330.1507 GI-A
|
Tác giả:
Hội đồng trung ương . Bộ môn khoa học Mác - Lê Nin |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình phương pháp số : Dùng cho sinh viên nghành công nghệ thông tin /
Năm XB:
2006 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
518.071 PH-C
|
Tác giả:
Biên soạn: TS. Phan Đăng Cầu, ThS. Phan Thị Hà |
Một số kiến thức cơ bản về phương pháp số. Các phương pháp số trong đại số tuyến tính, phương pháp giải gần đúng phương trình phi tuyến, nội suy và...
|
Bản giấy
|
|
Hóa học vô cơ. Tập 1, Lí thuyết đại cương về hóa học
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
546 HO-N
|
Tác giả:
Hoàng Nhâm. |
Sách trình bày lý thuyết đại cương về hoá học, những đơn chất và hợp chất của các nguyên tố điển hình theo thứ tự các nhóm nguyên tố S đến các nhóm...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình điện tử công suất : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006
Từ khóa:
Số gọi:
621.381 TR-M
|
Tác giả:
Trần Trọng Minh |
Gồm các bài học về: Các phần tử bán dẫn công suất, chỉnh lưu, vấn đề chuyển mạch và nghịch lưu phụ thuộc, các bộ biến đổi xung, nghịch lưu độc lập,...
|
Bản giấy
|
|
Anh ngữ và công nghệ thông tin : 3000 địa chỉ & website thông dụng
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
005.3 DU-M
|
Tác giả:
Đức Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Truyện danh nhân Việt Nam Thời Trần - Lê : Truyện lịch sử /
Năm XB:
2006 | NXB: Công An Nhân Dân
Số gọi:
959.702 NG-P
|
Tác giả:
Ngô Văn Phú, |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ sản xuất mì chính và các sản phẩm lên men cổ truyền
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
641.3 NG-H
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS.TS. Nguyễn Thị Hiền |
Tổng quan về công nghệ sản xuất mì chính cùng các phương pháp sản xuất mì chính. Sản xuất mì chính bằng phương pháp thuỷ phân. Nghiên cứu hoàn...
|
Bản giấy
|