| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cassell's foundation skill series. : Luyện kỹ năng đọc hiểu tiếng Anh /
Năm XB:
1997 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.64 GRE
|
Tác giả:
Simon Greenall, Diana Pye; Nguyễn Văn Phước dịch và chú giải. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Câu hỏi và bài tập kế toán tài chính doanh nghiệp bảo hiểm
Năm XB:
2010 | NXB: Tài chính
Số gọi:
657.076 HO-C
|
Tác giả:
TS. Hoàng Mạnh Cừ |
Giới thiệu các câu hỏi tự luận, trắc nghiệm và bài tập thực hành về kế toán tài chính doanh nghiệp bảo hiểm
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS. TS. Hoàng Mạnh Cừ |
Giới thiệu các câu hỏi tự luận, trắc nghiệm và bài tập thực hành về kế toán tài chính doanh nghiệp bảo hiểm
|
Bản giấy
|
||
Câu hỏi và tình huống thực hành pháp luật kế toán nhà nước
Năm XB:
2023 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657 PH-H
|
Tác giả:
TS. Phạm Thu Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cầu lộc thánh mẫu tại phủ Tây Hồ, Hà Nội
Năm XB:
2017 | NXB: NXB Mỹ thuật
Số gọi:
398.410959731 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Văn Thành; Nguyễn Thị Kim Oanh (Đồng tác giả) |
Trình bày quần thể không gian tín ngưỡng phủ Tây Hồ; cộng đồng những người cầu lộc Thánh Mẫu. Giới thiệu các hình thức cầu lộc Thánh Mẫu. Trình bày...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Xuân Bá |
Mô tả cách sử dụng và nghĩa của khoảng 300 tiếp đầu ngữ và tiếp vị ngữ. Ở cuối sách có một số bài tập được biên soạn để giúp bạn sử dụng sách hiệu...
|
Bản giấy
|
||
Cấu tạo Từ Tiếng Anh : Word Formation /
Năm XB:
1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 CO-C
|
Tác giả:
Cobuild Collins, Nguyễn Thành Yến( dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cấu trúc Anh văn và cách sử dụng : Luyện thi C/C Quốc gia A, B, C và thi vào các trường Đại học khoa ngoại ngữ /
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Trẻ TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Quý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cấu trúc Câu Tiếng Anh : A Communicative Course Using Story Squares /
Năm XB:
1997 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428 SH-T
|
Tác giả:
Sheehan Thomas, Nguyễn Thành yến ( dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cấu trúc đàm thoại trong Anh ngữ : Với 150 tình huống giao tiếp /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
495 TR-V
|
Tác giả:
Trình Quang Vinh |
Gồm 150 tình huống giao tiếp, câu được cấu trúc bằng công thức. Hướng dẫn trả lời theo tình huống.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS.KTS Nguyễn Văn Tuyên |
Trình bày lý thuyết chung về không gian xanh, hành lang xanh, vành đai xanh. Tổng quan thiết lập cấu trúc quy hoạch hành lang xanh đô thị lớn trên...
|
Bản giấy
|
||
Causal conjunction in English discourse and the Vietnamese equivalence
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Toàn, GVHD: Hồ Ngọc Trung, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|