| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Quản lý cho vay khách hàng cá nhân tại Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Huyện Văn Giang Hưng Yên II
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 DA-N
|
Tác giả:
Đào Thị Hồng Ngát; NHDKH PGS.TS Lê Thị Anh Vân |
Sử dụng các phương pháp hệ thống thông tin, thống kê, so sánh, phân tích, tổng hợp, luận văn đã nêu và phân tích một số vấn đề lý luận về quản lý...
|
Bản giấy
|
|
building up speaking skills for first - year english majored students
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Thùy Linh; GVHD: Lê Thị Vy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hiệu quả kinh doanh của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Qwerty Việt Nam
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hồng Nhung; NHDKH TS Nguyễn Tiến Hùng |
Đề tài “Hiệu quả kinh doanh của Công ty TNHH Qwerty Việt Nam” với mục đích giúp cho Công ty có thêm các đánh giá và giải pháp nhằm nâng cao hiệu...
|
Bản giấy
|
|
Thi hành các bản án, quyết định kinh doanh, thương mại từ thực tiễn tại cơ quan Thi hành án dân sự huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Hoàng; NHDKH PGS.TS Bùi Thị Huyền |
Trong các bản án, quyết định về kinh doanh, thương mại, thông thường khoản phải thi hành án có số lượng tiền lớn, tài sản bảo đảm giá trị lớn, phức...
|
Bản giấy
|
|
Features of Linking words in “Jane Eyre” novel by Charlotte Bronte and the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Phương; NHDKH Dr Nguyễn Thị Thu Hương |
In this thesis, the writer will study about features of linking words in “Jane Eyre” novel by Charlotte Bronte and comparison with Vietnamese. In...
|
Bản giấy
|
|
HBR's 10 must reads 2018 : The definitive management ideas of the year from Harvard business review /(with bonus article "Customer Loyalty Is Overrated")
Năm XB:
2018 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
658 THE
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
how to improve oral presenttion skills in english for second - year students at the faculty of english hanoi open university
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Thúy; GVHD: Phạm Thị Bích Diệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH Thực phẩm Nam Thắng
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 DO-A
|
Tác giả:
Đỗ Việt Anh; NHDKH TS Hà Thị Ngọc Hà |
+) Mục đích nghiên cứu:
Về lý luận: Hệ thống hóa và làm rõ thêm những vấn đề lý luận về kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực thông tin và truyền thông.
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Thu Huyền; NHDKH TS Võ Thanh Lâm |
Luận văn gồm 3 chương:
- Chương 1. Một số vấn đề lý luận về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật đầu tư.
-...
|
Bản giấy
|
|
Africa's business revolution: How to succeed in the world's next big growth market
Năm XB:
2018 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
330.96 AC-L
|
Tác giả:
Acha Leke |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and semantic features of the "Liking" verb group in English and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-N
|
Tác giả:
Phan Thị Thùy Ninh; NHDKH Assoc.Prof.Dr Phan Văn Quế |
This present thesis aims at dealing with investigating syntactic and semantic
features of the LIKING verb group and their Vietnamese equivalents....
|
Bản giấy
|
|
A study on enhancing English speaking skills for English learners through neuro linguistic programming techiques
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DI-H
|
Tác giả:
Dip Thanh Huyen; GVHD: Nguyen Van Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|