| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tiềm năng, hiện trạng và giải pháp cho phát triển du lịch sinh thái ở khu vực núi Mãu Sơn theo định hướng phát triển du lịch bền vững
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG - T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thái; GVHD: TS. Trương Sỹ Vinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hayter, Roy |
Cuốn sách này cung cấp cho bạn đọc cách thức giao tiếp với khách hàng,vệ sinh an toàn và an ninh trong phục vụ ăn uống, lao động trong phục vụ ăn...
|
Bản giấy
|
||
Du lịch sinh thái: Những vấn đề về lý luận và thực tiễn phát triển ở Việt Nam
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Trung Lương; Hoàng Hoa Quân; Nguyễn Ngọc Khánh; Nguyễn Văn Lanh; Đỗ Quốc Thông |
Cuốn sách này trình bày khái quát cơ sở lý luận về du lịch sinh thái; tiềm năng và hiện trạng phát triển du lịch sinh thái ở Việt Nam; một số định...
|
Bản giấy
|
|
Tiềm năng, hiện trạng và giải pháp cho phát triển du lịch sinh thái ở khu vực núi Mẫu sơn theo định hướng phát triển du lịch bền vững
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG - T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thái; GVHD: TS. Trương Sỹ Vinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xử lý nước thải sinh hoạt quy mô nhỏ và vừa : Dùng cho sinh viên đại học các ngành xây dựng cơ bản /
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
628.4 TR-H
|
Tác giả:
Trần Đức Hạ |
Cơ sở khoa học công nghệ và xây dựng trạm xử lý nước thải quy mô nhỏ và vừa. Xử lý nước thải bằng phương pháp cơ học. Các công trình xử lý nước...
|
Bản giấy
|
|
Tiềm năng, hạn chế và giải pháp cho phát triển du lịch sinh thái ở khu vực núi Mẫu Sơn theo hướng phát triển du lịch bền vững.
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thái; GVHD: TS. Vương Sỹ Vinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trái đất - Tổ quốc chung tuyên ngôn cho thiên niên kỷ mới
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
909 MOR
|
Tác giả:
Edgar Morin, Anne Brigitte Kern; Chu Tiến Ánh dịch, Phạm Khiêm Ích biên tập và giới thiệu |
Tài liệu cung cấp các thông tin về trái đất - tổ quốc chung tuyên ngôn cho thiên niên kỷ mới
|
Bản giấy
|
|
Phát triển du lịch sinh thái ở KBTTN đất ngập nước Xuân Thủy
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Đông; GVHD: ThS. Phạm Lê Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế tri thức những khái niệm và vấn đề cơ bản
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
330 DA-L
|
Tác giả:
Đặng Mộng Lân |
Thông tin và kiến thức; Những biểu hiện và sự nổi lên của nền kinh tế tri thức; Một số vấn đề của kinh tế tri thức; Một cách phát triển mới phát...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Trung Tạng |
Các mối quan hệ tương tác giữa cơ thể và môi trường. Định nghĩa cấu trúc của quần thể sinh vật và quần xã sinh vật. Hệ sinh thái, sinh quyển và các...
|
Bản giấy
|
||
Truyện cổ và dân ca Thái vùng tây bắc Việt Nam
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
398.2 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hoà |
Phần 1: Khun lù- nàng ủa (truyện dân gian); Phần 2: dân ca; Phần 3: phụ lục
|
Bản giấy
|
|
Tư liệu kinh tế các nước thành viên ASEAN : Bru- nây , Cam- pu- chia, In- đô- nê- xi- a, Lào, Ma- lai- xi- a, Mi- an- ma, Phi- lip- pin, Thái Lan, Việt Nam, Xin- ga- po /
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
315 TO-K
|
Tác giả:
Tổng Cục Thống Kê |
Tư liệu kinh tế các nước thành viên ASEAN
|
Bản giấy
|