| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Những yếu tố quyết định sự thành bại của doanh nghiệp
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 MA-L
|
Tác giả:
Mai Liên |
Hiệu quả chấp hành của người quản lý quyết định hiệu quả chấp hành của doanh nghiệp..
|
Bản giấy
|
|
Nhượng quyền kinh doanh : Hướng dẫn chi tiết thủ tục mua bán và đầu tư trong nhượng quyền kinh doanh /
Năm XB:
2011 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658 HA-R
|
Tác giả:
Robert Hayes; Tường Vy (dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Niềm tin và xây dựng niềm tin khoa học : Sách tham khảo /
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
174 TR-B
|
Tác giả:
Trịnh Đình Bẩy |
Niềm tin với tư cách một vấn đề triết học; Các loại niềm tin và vai trò của niềm tin đối với đời sống xã hội; Xây dựng và củng cố niềm tin trong xã...
|
Bản giấy
|
|
Niên giám các điều ước quốc tế của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1990 - 1991
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
341.303 NIE
|
|
Các điều ước quốc tế của nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam với nhiều quốc gia trên thế giới trên nhiều lĩnh vực: hợp tác kinh tế, thương mại,...
|
Bản giấy
|
|
Niên giám công nghệ thông tin - truyền thông Việt Nam 2006 : Vietnam ICT directory 2006 /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
480/4552 NIE
|
Tác giả:
Hội tin học TP. Hồ Chí Minh-HCA, Tạp chí thế giới vi tính-PC world Viet Nam |
Tài liệu cung cấp các thông tin về niên giám thông tin - truyên fthông việt nam 2006
|
Bản giấy
|
|
Niên giám công nghệ thông tin Việt Nam 2000 : Vietnam IT Directory 2000 /
Năm XB:
2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
004.025 NIE
|
Tác giả:
Hội tin học TP. Hồ Chí Minh |
Giới thiệu các đơn vị là thành viên trong ngành công nghệ thông tin Việt Nam năm 2000 theo các nhóm sản xuất, dịch vụ, theo lĩnh vực hoạt động,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê |
Những số liệu về lao động, tổng sản phẩm xã hội, thu nhập quốc dân theo bảng cân đối kinh tế (MPS) và tổng sản phẩm trong nước theo hệ tài khoản...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê |
Các số liệu thống kê về đơn vị hành chính, đất đai, khí hậu, dân số, lao động, ngân sách, các ngành kinh tế quốc dân, giáo dục , y tế, văn hoá và...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê |
Các số liệu thống kê về đơn vị hành chính, đất đai, khí hậu, dân số, lao động, ngân sách, các ngành kinh tế quốc dân, giáo dục , y tế, văn hoá và...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê |
Giới thiệu những số liệu cơ bản phản ánh thực trạng kinh tế, xã hội Việt Nam năm 2004 gồm: Đơn vị hành chính, đất đai, dân số, lao động, tài khoản...
|
Bản giấy
|
||
Niên giám tổ chức hành chính Việt Nam 2001
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
352.205 NIE
|
Tác giả:
Ban Biên soạn: Nguyễn Quốc Tuấn |
Hệ thống các cơ quan, tổ chức hành chính trung ương, các Bộ và các cơ quan ngang Bộ, các cơ quan thuộc chính phủ, hệ thống tổ chức hành chính các...
|
Bản giấy
|
|
Niên giám trang vàng địa chỉ Internet : Trên 15.000 địa chỉ website /
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
004.67 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Sanh Phúc, Trương Thanh Hà |
Cuốn sách này cung cấp các địa chỉ và tài nguyên trên Internet, liệt kê đầy đủ các lĩnh vực đáng quan tâm.
|
Bản giấy
|