| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình công nghệ các sản phẩm Sữa
Năm XB:
2008 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
637.1 LA-T
|
Tác giả:
Lâm Xuân Thanh. |
Quyển sách trình bày: Thành phần hoá học của sữa, một số tính chất đặc trưng của sữa, sữa nguyên liệu, một số yếu tố ảnh hưởng tới thành phần và...
|
Bản giấy
|
|
Ways of reading : An anthology for writers /
Năm XB:
2008 | NXB: Bedford/St.Martin's
Số gọi:
421 BA-D
|
Tác giả:
David Bartholomae University of Pittsburgh, Anthony Petrosky University of foeaoi |
Ways of reading designed for a course where students are given to opportunity to work on what they read, and to work on it by writing. When we...
|
Bản giấy
|
|
Bài tập và bài giải kế toán hợp nhất kinh doanh & hợp nhất báo cáo tài chính : Biên soạn theo QĐ 15/2005-QĐ/BTC ngày 20/3/2006 /
Năm XB:
2008 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657.7 NG-G
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Phú Giang |
Cuốn sách đưa ra những tình huống cơ bản và điển hình của hợp nhất kinh doanh và hợp nhất báo cáo tài chính và một số lời giải đề nghị theo các hệ...
|
Bản giấy
|
|
Thực hành xử lý số tín hiệu với Matlab
Năm XB:
2008 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
621.382 HO-S
|
Tác giả:
TS. Hồ Văn Sung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Phương pháp Spoligotyping trong phân loại vi khuẩn lao Mycobacterium Tuberculosis
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-M
|
Tác giả:
Trần Tiến Mạnh, GVHD: Nguyễn Thị Vân Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
TOEFL iBT activator (intermediate) : Writing
Năm XB:
2008 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 TOA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
225 Mẫu thư tín bằng tiếng Hoa dùng trong Thương mại và Sinh hoạt đời thường.
Năm XB:
2008 | NXB: Văn hóa Sài Gòn
Số gọi:
495 TO-D
|
Tác giả:
Tô Cẩm Duy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác Lê nin / : Tài liệu phục vụ dạy và học Chương trình các môn Lý luận chính trị trong các trường đại học, cao đẳng /
Năm XB:
2008 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
335.43 NHU
|
Tác giả:
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Giới thiệu những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin, chủ nghĩa duy vật biện chứng, phép biện chứng, chủ nghĩa duy vật lịch sử, các học thuyết...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Cù Thùy Trang |
Các bài đọc, từ vựng và cấu trúc câu nhằm rèn luyện kĩ năng tiếng Anh cho sinh viên ngành luật
|
Bản giấy
|
||
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Nghiệp vụ an ninh khách sạn : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2008 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS. TS. Phạm Văn Dược |
Trọng tâm của cuốn sách gồm: lý luận chung về phân tích và phương pháp sử dụng, phân tích môi trường và chiến lược kinh doanh, phân tích sủ dụng...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Janet B. Pascal ; Ill.: John O'Brien |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|