| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cẩm nang nghiệp vụ quản lý kinh tế và phòng ngừa tội phạm kinh tế trong thời kỳ hội nhập WTO
Năm XB:
2007 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
346.07 MI-H
|
Tác giả:
Minh Hà sưu tầm và hệ thống. |
Cung cấp cho bạn đọc các văn bản pháp luật về lĩnh vực quản lý kinh tế, phòng ngừa tội phạm kinh tế trong thời kỳ hội nhập WTO
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.PTS. Đỗ Hoàng Toàn, PGS.PTS. Nguyễn Kim Truy |
Quản trị kinh doanh và sự phát triển của tư tưởng quản trị kinh doanh. Doanh nghiệp: Các hoạt động tác vụ, môi trường kinh doanh, hoạch toán kinh...
|
Bản giấy
|
||
Through the labyrinth : The truth about how women become leaders /
Năm XB:
2007 | NXB: Harvard Business school press
Số gọi:
658.4092082 EA-H
|
Tác giả:
Alice H. Eagly, Linda L. Carli |
Is there still a glass ceiling? -- Where are the women leaders? -- Are men natural leaders? -- Do family responsibilities hold women back? -- Is...
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Bí quyết thành công 100 thương hiệu hàng đầu thế giới
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
650.1 HA-I
|
Tác giả:
Matt Haig ; Thái Hùng Tâm , Hoàng Minh , Nguyễn Văn Phước |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Việt Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS. Vũ Ngọc Pha |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Bài tập kinh tế vi mô chọn lọc : dùng trong các trường đại học,cao đẳng khối kinh tế /
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 PV-M
|
Tác giả:
Phạm Văn Minh |
giáo trình kinh tế vi mô biên soạn theo chương trình khung của Bộ giáo dục và đào tạo, tác giả chọn lọc những những bài tập phổ biến
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Đinh Văn Thanh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Viết Lợi, Đậu Ngọc Châu chủ biên, Lưu Đức Tuyên... |
Trình bày những vấn đề cơ bản của kiểm toán, các tổ chức kiểm toán và hoạt động của các tổ chức kiểm toán, báo cáo kiểm toán, gian lận và sai sót,...
|
Bản giấy
|
||
Vietnam development report 2006: Business
Năm XB:
2007 | NXB: Vietnam development information center
Số gọi:
650 VI-I
|
Tác giả:
AD, DFID, JBIC, MPDF, UNDP, USAID |
Vietnam development report 2006: Business
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sự chuyển hóa tinh bột sắn thành Maltodextrin bằng Termamyl 120L
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Thu Hà, GVHD: TS. Nguyễn Văn Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|