| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phân lập, tuyển chọn và giải trình tự hệ gen của một số chủng vi sinh vật nội sinh có lợi trong khoai tây
Năm XB:
2023
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-V
|
Tác giả:
TS. Đào Thị Hồng Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Phân lập, tuyển chọn và xác định hoạt tính của vi khuẩn có khả năng sinh tổng hợp Enzyme uricase
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Thùy Trang, GVHD: TS Phạm Thanh Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân loại học thực vật : Sách dùng cho các trường đại học sư phạm /
Năm XB:
2012 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
580 HO-S
|
Tác giả:
Hoàng Thị Sản |
Giới thiệu tổng quan về phân loại học thực vật. Các kiến thức cơ bản về nhóm tiền nhân, nhóm nấm, nhóm tảo, thực vật bậc cao hay thực vật có chồi...
|
Bản điện tử
|
|
Phân loại học thực vật : Sách dùng cho các trường đại học sư phạm /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
580.7 HO-S
|
Tác giả:
Hoàng Thị Sản |
Đối tượng, nhiệm vụ và lược sử phân loại thực vật học; Các qui tắc và phương pháp phân loại; Sự phân chia của sinh giới và các nhóm thực vật chính;...
|
Bản giấy
|
|
Phân loại vi khuẩn thuộc chi Azotobacter phân lập từ đất bằng phương pháp tách dòng và giải trình tự gen 16s Rna Ribosome
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-L
|
Tác giả:
Phan Quốc Linh. GVHD: Đinh Duy Kháng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân loại, thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt theo Luật bảo vệ môi trường 2020 và thực tiễn áp dụng trên địa bàn Quận Hoàn Kiếm /
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Như Đại; NHDKH: TS. Nguyễn Văn Phương |
Đề tài nghiên cứu các vấn đề lý luận và thực tiễn pháp luật về phân loại, thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt theo Luật bảo vệ môi trường...
|
Bản giấy
|
|
Phân lớp dữ liệu sinh viên để tư vấn học sinh lựa chọn ngành trong Trung tâm Elearning
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Toàn; NHDKH PGS.TS Nguyễn Quang Hoan |
Cấu trúc ba thành phần bao gồm:
Mục đích và phương pháp nghiên cứu
Mục đích
Khi học sinh bắt đầu đăng ký chọn trường chọn ngành thường...
|
Bản giấy
|
|
Phần mềm chế bản điện tử Pagemaker 5.0, Tập 1 /
Năm XB:
1996 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
005.368 PH-V
|
Tác giả:
Người dịch: Phạm Vinh, Trần Thiết Hà, Trần Như Chung. |
Hướng dẫn sử dụng Adobe Page Maker 6.5 thông qua hình ảnh, phục vụ cho công việc chế bản cao ấp, thiết kế đồ hoạ
|
Bản giấy
|
|
Phần mềm Plaxis 2D phân tích động trong tính toán thiết kế các công tình xây dựng
Năm XB:
2014 | NXB: Xây dựng
Số gọi:
624.0285 ĐÔ-V
|
Tác giả:
TS. Đỗ Ngọc Viện (ch.b.), KS.Nguyễn Quốc Tới |
Trình bày cơ sở lý thuyết của phần mềm Plaxis Dynamics; hướng dẫn sử dụng phần mềm Plaxis Dynamics; một số ví dụ mẫu điển hình về phân tích tích...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Văn Đức; GVHD: ThS. Hoàng Anh Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Hà Văn Huy; ThS. Hoàng Anh Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Phần mềm quản lý nhà thuốc cho Công ty TNHH Dược Ba Đình
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thanh Tuyền, KS.Trần Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|