| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
William J. Stevenson Rochester Institute of Tecnology |
The Tenth Edition of Operations Management features the latest concepts and applications while preserving the core concepts that have made the text...
|
Bản giấy
|
||
Xây dựng hệ thống giám sát và đánh giá thế nào để hoàn thiện công tác quản lý của nhà nước? : Sách tham khảo /
Năm XB:
2008 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
351 MAC
|
Tác giả:
Keith Mackay |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập các quyết định kháng nghị giám đốc thẩm của viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao
Năm XB:
2008 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
347.597 DU-B
|
Tác giả:
TS. Dương Thanh Biểu |
Giới thiệu những quyết định kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm của Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao với những bản án hoặc quyết định...
|
Bản giấy
|
|
Các hình thái tham nhũng : Giám sát các khả năng tham nhũng ở cấp ngành /
Năm XB:
2008 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
364.1 CAM
|
Tác giả:
J. Edgardo Campos, Sannjay Pradhan. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bộ Tài chính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giới thiệu luật phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS)
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
344.59704 LU-A
|
|
Phòng, chống
|
Bản giấy
|
|
Niên giám công nghệ thông tin - truyền thông Việt Nam 2006 : Vietnam ICT directory 2006 /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
480/4552 NIE
|
Tác giả:
Hội tin học TP. Hồ Chí Minh-HCA, Tạp chí thế giới vi tính-PC world Viet Nam |
Tài liệu cung cấp các thông tin về niên giám thông tin - truyên fthông việt nam 2006
|
Bản giấy
|
|
Luật phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS)
Năm XB:
2006
Từ khóa:
Số gọi:
344.59704 LUA
|
Tác giả:
Bộ Y tế (Vụ Pháp chế) |
Giới thiệu về luật phòng chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS), những qui định chung và các biện pháp...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu phương pháp tách chiết ADN từ các loại mẫu tinh dịch phục vụ công tác giám định hình sự
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Nguyên Hải, GVHD: ThS Trần Minh Đôn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mười bước tiến tới hệ thống giám sát và định giá dựa trên kết quả: Sách tham khảo
Năm XB:
2005 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
352.3 KUS
|
Tác giả:
Jody Zall Kusek, Ray C. Rist; Vũ Cương, Hoàng Thanh Dương, Mai Kim Nga dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết lập và tối ưu hóa một số điều kiện của phản ứng PCR để phân lập và giám định E.coli dung huyết từ gia súc nghi bệnh
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-V
|
Tác giả:
Đoàn Thị Hằng Vân, GVHD:TS. Phạm Công Hoạt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tổng cục Du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|