| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Ngôn ngữ học đối chiếu - Cú pháp tiếng Anh -Tiếng Việt
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
423 TR-M
|
Tác giả:
Trần Hữu Mạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Việt mấy vấn đề ngữ âm, ngữ pháp, ngữ nghĩa
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495.92225 CA-H
|
Tác giả:
Cao Xuân Hạo |
Mấy vấn đề phân tích và giải pháp âm vị học trong tiếng Việt. Phân tích ngữ pháp tiếng Việt: Cấu trúc câu và các ngữ đoạn, danh từ, vị từ, giới từ,...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Anh -Anh - Việt Việt - Anh : English - English -Vietnamese. Vietnamese - English dictionary /
Năm XB:
2007 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
423 TUD
|
Tác giả:
Viện ngôn ngữ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS Chu Bích Thu chủ biên, PGS.TS Nguyễn Ngọc Trâm, TS. Nguyễn Thuý Khanh |
Giải nghĩa những từ ngữ, những nghĩa mới trong tiếng Việt khoảng từ năm 1985 đến năm 2000
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Cao Xuân Hạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Spencer Johnson, M.D |
Bí mật đưa bạn trở về với chính mình, thay đổi cuộc sống, tìm được hạnh phúc và tình yêu.
|
Bản giấy
|
||
Bí mật của hạnh phúc : 100 simple secrets of happy people /
Năm XB:
2005 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
158.1 NI-D
|
Tác giả:
David Niven, Ph.D |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải thích các từ gần âm, gần nghĩa dễ nhầm lẫn
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
495.9228 TR-C
|
Tác giả:
Trương Chính |
Gồm các từ, cụm từ gần âm, gần nghĩa trong tiếng Việt được giải thích cẩn thận và sắp xếp theo vần chữ cái từ A đến Y
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang thư tín Anh - Hoa - Việt : A Practical and Essential English - Chinese - Vietnamese
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 CAM
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình lịch sử tiếng Việt : Sơ thảo
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.92209 TR-D
|
Tác giả:
Trần, Trí Dõi |
Bao gồm những kiến thức về lịch sử hình thành và phát triển của tiếng Việt như: Nguồn gốc của tiếng Việt, các giai đoạn lịch sử trong quá trình...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển thuật ngữ Ngôn ngữ học đối chiếu : Anh Việt - Việt Anh
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
423 CA-H
|
Tác giả:
Cao Xuân Hạo, Hoàng Dũng |
Gồm 7000 thuật ngữ tiếng Anh và Việt về ngôn ngữ học đối chiếu
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nhà xuất bản Kim Đồng |
Nhật ký của Đặng Thùy Trâm và 48 bức ảnh của nhà quay phim chiến trường Nguyễn Văn Giá sau 35 năm.
|
Bản giấy
|