| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Một số vấn đề về câu tồn tại trong tiếng Việt ngày nay
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495.9225 DI-B
|
Tác giả:
Diệp Quang Ban |
Quan niệm và lịch sử nghiên cứu về câu mang ý nghĩa tồn tại. Đối chiếu câu mang ý nghĩa tồn tại với các kiểu câu đơn khác của tiếng Việt về mặt...
|
Bản giấy
|
|
Motion-emotion metaphors in English and Vietnamese. Major: English language. Code: 9220201 : A dissertation submitted in partial fulfillment of the requirements for the degree of Doctor of Philosophy in Linguistics
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thùy Linh; Supervisor: Assoc.Prof.Dr. Hoàng Tuyết Minh |
Nghiên cứu về những điểm tương đồng và khác biệt giữa ẩn dụ về cảm xúc thông qua các động từ chuyển động trong tiếng Anh và tiếng Việt, sử dụng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Quỳnh Dao |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Quốc Sự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Tiền Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu chữ "吃" trong tiếng Hán hiện đại so sánh với chữ " ăn" trong tiếng Việt
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 LT-T
|
Tác giả:
Lý Thị Thu Trang, ThS Trần Thị Ánh Nguyệt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu kỹ thuật đối sánh văn bản Tiếng Việt ứng dụng trên hệ thống quản lý học tập trực tuyến Trường Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 DA-T
|
Tác giả:
Đào Thị Tuyết; NHDKH TS Đinh Tuấn Long |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu: Nghiên cứu nắm rõ một số phương pháp đo độ tương đồng văn bản, từ đó làm tiền đề để xây dựng mô hình hệ...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu so sánh câu chữ 比 trong tiếng Hán với câu mang chữ Hơn trong tiếng Việt
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 NT-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hiền, ThS Nguyễn Thùy Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu về tổng hợp tiếng việt và các ứng dụng
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 LE-T
|
Tác giả:
Lê Tuấn Anh, GVHD: TS Nguyễn Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Ngôn ngữ học đối chiếu - Cú pháp tiếng Anh -Tiếng Việt
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
423 TR-M
|
Tác giả:
Trần Hữu Mạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ cố định chỉ tốc độ trong Tiếng Anh và Tiếng Việt. Mã số V2019-16 : Báo cáo Tổng kết Đề tài khoa học và công nghệ cấp Trường /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 HO-M
|
Tác giả:
PGS.TS. Hoàng Tuyết Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Ngữ dụng học : Từ lí thuyết đến thực tiễn tiếng việt /
Năm XB:
2022 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
410 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn, Thiện Giáp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|