Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 1153 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Tác giả:
PGS.TS Lưu Xuân Mới
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Bảo Vệ, ThS Nguyễn Huy Tài
Giáo trình “Phương Pháp Nghiên Cứu Khoa Học” được biên soạn với nhiều nội dung cung cấp những thông tin, những kiến thức cơ bản, các bước trong...
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Tuấn Anh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Phương pháp nghiên cứu khoa học / : (Dùng cho hệ cao học) /
Năm XB: 2013 | NXB: Viện Đại học Mở Hà Nội (Lưu hành nội bộ)
Số gọi: 001.4 VU-P
Tác giả:
PGS.TS Vũ Ngọc Pha
Giới thiệu tiến trình từng bước của quá trình nghiên cứu khoa học gồm: tìm kiếm đề tài nghiên cứu và phân tích, xử lí thông tin tổng quan tài liệu,...
Bản giấy
Tác giả:
TS. Lê Văn Hào
Giới thiệu tiến trình từng bước của quá trình nghiên cứu khoa học gồm: tìm kiếm đề tài nghiên cứu và phân tích, xử lí thông tin tổng quan tài liệu,...
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Đình Thọ
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Lê Xuân Hòa
Cách tính chỉ tiêu kinh tế tổng hợp thuộc 20 ngành kinh tế ở Việt Nam, dùng làm căn cứ để phân tích chỉ tiêu GDP trên địa bàn lãnh thổ. ý nghĩa,...
Bản giấy
Tác giả:
Dương Chí Bằng; PGS.TSKH. Nguyễn Cát Hồ
Chưa có tóm tắt
Bản điện tử
Polite request in English and Vietnamese
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 DI-D
Tác giả:
Đinh Tiến Dương, GVHD: Đặng Ngọc Hướng, MA.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Politeness in requesting in English and Vietnamese
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 HA-T
Tác giả:
Ha Thi Thoan, GVHD: Le Phuong Thao
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Post modification by finite and non finite clauses in English noun phrases and Vietnamese equivalents
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-L
Tác giả:
Nguyễn Hương Lan, GVHD: Trần Đức Vượng
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Pre-modifications in English and Vietnamese noun phrase: a comparison
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 HO-H
Tác giả:
Hoàng Thị Thu Hà, GVHD: Hoàng Văn Vân, Assco.Prof.Dr
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Phương pháp nghiên cứu khoa học
Tác giả: PGS.TS Nguyễn Bảo Vệ, ThS Nguyễn Huy Tài
Năm XB: 2008
Tóm tắt: Giáo trình “Phương Pháp Nghiên Cứu Khoa Học” được biên soạn với nhiều nội dung cung cấp những...
Phương pháp nghiên cứu khoa học / : (Dùng cho hệ cao học) /
Tác giả: PGS.TS Vũ Ngọc Pha
Năm XB: 2013 | NXB: Viện Đại học Mở Hà Nội (Lưu...
Tóm tắt: Giới thiệu tiến trình từng bước của quá trình nghiên cứu khoa học gồm: tìm kiếm đề tài nghiên cứu...
Phương pháp nghiên cứu khoa học / : Dùng cho sinh viên khối ngành Xã hội nhân văn /
Tác giả: TS. Lê Văn Hào
Năm XB: 2015 | NXB: Lao động - Xã hội
Tóm tắt: Giới thiệu tiến trình từng bước của quá trình nghiên cứu khoa học gồm: tìm kiếm đề tài nghiên cứu...
Phương pháp tính các chỉ tiêu kinh tế tổng hợp trong hệ thống tài khoản Quốc gia Việt Nam
Tác giả: Lê Xuân Hòa
Năm XB: 1997 | NXB: Thống kê
Tóm tắt: Cách tính chỉ tiêu kinh tế tổng hợp thuộc 20 ngành kinh tế ở Việt Nam, dùng làm căn cứ để phân...
Phương pháp ứng dụng giải thuật di truyền cho bài toán xếp thời khóa biểu tín chỉ
Tác giả: Dương Chí Bằng; PGS.TSKH. Nguyễn Cát Hồ
Năm XB: 2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Điện tử Chi tiết
Polite request in English and Vietnamese
Tác giả: Đinh Tiến Dương, GVHD: Đặng Ngọc Hướng, MA.
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Politeness in requesting in English and Vietnamese
Tác giả: Ha Thi Thoan, GVHD: Le Phuong Thao
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Post modification by finite and non finite clauses in English noun phrases and Vietnamese equivalents
Tác giả: Nguyễn Hương Lan, GVHD: Trần Đức Vượng
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Pre-modifications in English and Vietnamese noun phrase: a comparison
Tác giả: Hoàng Thị Thu Hà, GVHD: Hoàng Văn Vân, Assco.Prof.Dr
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
×