| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Vẽ kỹ thuật có hướng dẫn ứng dụng Autocad
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
604.20285 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Văn Nhuần; Nguyễn Văn Tuấn |
Tài liệu cung cấp các thông tin về vẽ kỹ thuật có hướng dẫn ứng dụng autocad
|
Bản điện tử
|
|
Vẽ kỹ thuật cơ khí. Tập 1 : : Sách dùng cho các trường đại học kỹ thuật /
Năm XB:
2012 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
621.8 TR-Q
|
Tác giả:
Trần Hữu Quế (ch.b.), Đặng Văn Cứ, Nguyễn Văn Tuấn |
Cung cấp kiến thức về dụng cụ vẽ và cách sử dụng; vẽ kỹ thuật trợ giúp bằng máy tính điện tử; tiêu chuẩn về trình bày bản vẽ kỹ thuật; vẽ hình học;...
|
Bản giấy
|
|
Vẽ kỹ thuật cơ khí. Tập 2 : : Sách dùng cho các trường đại học kỹ thuật /
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
621.8 TR-Q
|
Tác giả:
Trần Hữu Quế (ch.b.), Đặng Văn Cứ, Nguyễn Văn Tuấn |
Trình bày các kiến thức cơ bản về vẽ qui ước bánh răng và lò xo, dung sai và nhóm bề mặt, bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp, bản vẽ khai triển, hàn và...
|
Bản giấy
|
|
Vẽ mĩ thuật : Sách dùng cho sinh viên ngành kiến trúc /
Năm XB:
2014 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
750 LE-L
|
Tác giả:
PGS.Họa sĩ Lê Đức Lai |
Tài liệu cung cấp các thông tin về vẽ mĩ thuật
|
Bản giấy
|
|
Vẽ mĩ thuật : Sách dùng cho sinh viên ngành kiến trúc /
Năm XB:
2000 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
750 LE-L
|
Tác giả:
Lê Đức Lai |
Tài liệu cung cấp các thông tin về vẽ mĩ thuật
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
NXB Giao thông Vận tải |
Tài liệu cung cấp các thông tin về vẽ mô hình 3d Autocad 2010
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Việt Ngữ. |
Giới thiệu nguồn gốc và thời điểm thành hình chèo truyền thống; nguồn gốc dân gian của chèo; quá trình chuyển hoá, phát triển của chèo sân đình
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Việt Ngữ. |
Giới thiệu các loại hình chèo văn minh và chèo cải lương; quá trình 40 năm làm mới nghệ thuật chèo; nắm vững những đặc điểm nghệ thuật cơ bản của...
|
Bản giấy
|
||
Vẽ người : Comments dessiner le corps humain /
Năm XB:
1998 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
743.4 TR-B
|
Tác giả:
Jose M. Parramon; Trương Đăng Bách; Lê Thanh Lộc dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Huy Linh |
Phân tích các tình huống khác nhau trong xã hội nhằm giúp những người nghèo có những tư duy, suy nghĩ, và ý chí vượt lên cái nghèo lao động và học...
|
Bản giấy
|
||
Vi tính thật là đơn giản : 999 thủ thuật, mẹo hay trong sử dụng máy vi tính /
Năm XB:
2006 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
005.43769 NG-H
|
Tác giả:
KS. Nguyễn Thanh Hải, Đinh Văn Đồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Vi xử lý : Dịch từ nguyên bản tiếng Anh / Son Hong Doo
Năm XB:
2001 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
004.16 SO-N
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Vi xử lý
|
Bản giấy
|