| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nghiêm Thế Gi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hoa văn trang trí các nước Đông Tây : Sổ tay tạo mẫu trang trí, kiến trúc, làm đồ mỹ nghệ, trang sức, thêu vẽ vải lụa /
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
745.4 HU-L
|
Tác giả:
Huỳnh Văn Lý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Thiên Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Auren Uris ; Nguyễn Công Tâm |
Nghệ thuật lãnh đạo: biết nhân viên có khả năng gì, có thể làm quen với những công việc gì, yếu tố con người, sự khác biệt giữa lý thuyết và thực hành
|
Bản giấy
|
||
Từ điển khoa học và kỹ thuật Anh - Việt
Năm XB:
1996 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
423 Tr-B
|
Tác giả:
Trương Cam Bảo, Nguyễn Văn Hồi, Phương Xuân Nhàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghệ thuật quay phim và video : Từ lý thuyết đến thực hành /
Năm XB:
1996 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
004.69 TR-C
|
Tác giả:
Trần Văn Cang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê, Thanh Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cẩm nang thuật toán 2, Các thuật toán chuyên dụng : Các thuật toán chuyên dụng /
Năm XB:
1995 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
044.151 SED
|
Tác giả:
Robert Sedgewick, Người dịch: Trần Đan Thư, Bùi Thị Ngọc Nga, Nguyễn Hiệp Đoàn, Đặng Đức Trọng, Trần Hạnh Nhi. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cẩm nang thuật toán
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Nam, Nguyễn Công Khanh, Nguyễn Hồng Ngọc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Uyển Sĩ Quân; Lý Xuân Lập; Lưu Vệ Quốc. |
Giới thiệu "Binh pháp Tôn tử" của Trung Quốc ứng dụng trong kinh doanh qua việc luận bàn về việc khích lệ mọi người khi cầm quân ; về đấu trí đấu...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Quang Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Mỹ thuật Châu Á qui pháp tạo hình và phong cách
Năm XB:
1995 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
709.5 MYT
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|