| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình kinh tế Du lịch khách sạn : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2005 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 DI-T
|
Tác giả:
Đinh Thị Thư |
Cung cấp một số kiến thức cơ bản, tổng quan về du lịch, khách sạn và thị trường du lịch, khách sạn. Trình bày các vấn đề kinh tế trong doanh nghiệp...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Mark Twain, Xuân Oanh dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
How French, Indian and Inuit words affect on the Canadian English
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 QU-T
|
Tác giả:
Quách Thị Thủy, GVHD: Nguyễn Văn Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các văn bản pháp luật về hội, đoàn thể xã hội
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
342.597 CAC
|
|
Tài liệu cung cấp thông tin về các văn bản pháp luật quy định về tổ chức, quản lý hội, đoàn thể chính trị - xã hội như: Mặt trận tổ quốc Việt Nam,...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển thuật ngữ Ngôn ngữ học đối chiếu : Anh Việt - Việt Anh
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
423 CA-H
|
Tác giả:
Cao Xuân Hạo, Hoàng Dũng |
Gồm 7000 thuật ngữ tiếng Anh và Việt về ngôn ngữ học đối chiếu
|
Bản giấy
|
|
Some suggestions for techiques of teaching vocabulary at secondary school
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-D
|
Tác giả:
Trương Thị Ánh Dương, GVHD: Đặng Ngọc Hướng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tín hiệu văn hóa - Tín hiệu tiến công : Tuyên huấn thông tin trong kháng chiến chống Mỹ /
Năm XB:
2005 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
959.7043 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Khoan |
Gồm những tư liệu lịch sử thông tin về mặt văn hoá, văn nghệ cho bộ đội thông tin và cả toàn quân ta trong Kháng chiến chống Mỹ, góp phần đưa cuộc...
|
Bản giấy
|
|
Professional management of housekeeping operations
Năm XB:
2005 | NXB: N.J. : John Wiley & Sons,
Từ khóa:
Số gọi:
647.94068 JO-T
|
Tác giả:
Thomas J. A. Jones |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ngô Gia Văn Phái |
Hoàng Lê nhất thống chí (chữ Hán: 皇黎一統志) hay còn gọi là An Nam nhất thống chí (安南一統志), là tác phẩm văn xuôi viết bằng chữ Hán trong tùng thư của...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Vĩnh Bảo (biên dịch) |
Giới thiệu địa chí, lịch sử, văn hoá-xã hội, kinh tế, du lịch và công tác giáo dục đào tạo của Nga
|
Bản giấy
|
||
Substitution and the investigation of substitution in Chapter V of Jane Eyre
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 MA-C
|
Tác giả:
Mai Ngọc Châm, GVHD: Hoàng Văn Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay tiếng Anh hữu dụng dành cho nhân viên tổng đài và nhân viên tiếp tân
Năm XB:
2005 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.24 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm; Phạm Văn Thuận. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|