| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình Lý thuyết nghiệp vụ lễ tân : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2005 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
647.94 PH-C
|
Tác giả:
Phạm Thị Thu Cúc |
Trình bày khái quát chung về môn học nghiệp vụ lễ tân, tổ chức hoạt động của bộ phận lễ tân khách sạn, tiếp thị và bán hàng, nhận đặt buồng, làm...
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ Sinh học. 1, Những kỹ thuật cơ bản trong phân tích DNA /
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
660.6 QU-T
|
Tác giả:
Quyền Đình Thi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu môn học Triết học Mác-Lênin / : Dưới dạng hỏi đáp /
Năm XB:
2005 | NXB: Lý luận Chính trị
Số gọi:
335.411 TR-P
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS.TS. Trần Văn Phòng, PGS.TS. Nguyễn Thế Kiệt |
Gồm 52 câu hỏi kèm trả lời, đề cập đến những vấn đề cơ bản của triết học nhữnh quan điểm tư tưởng chủ yếu của triết học Tây Âu, Phương Đông, triết...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Mohammad Ilyas |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hỏi đáp pháp luật đất đai mới và hệ thống các văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2005 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
342.597 NG-T
|
Tác giả:
LG. Nguyễn Xuân Trọng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Idioms and proverbs with words denoting parts of human body in English and Vietnamese equivalents
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-G
|
Tác giả:
Tran Thi Khanh Giang, GVHD: Phan Van Que |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế kiến trúc với Autodesk Architectural Desktop 2004 Tập 2
Năm XB:
2005 | NXB: Thống kê
Số gọi:
006.68 LU-N
|
Tác giả:
Lưu Triều Nguyên, Nguyễn Văn Hùng, Hoàng Đức Hải. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về thiết kế kiến trúc với autodesk Architectural Desktop 2004
|
Bản giấy
|
|
Đàm thoại tiếng Anh trong lĩnh vực giao tế
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Tánh, Phạm Tấn Quyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Thống kê du lịch : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2005 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
338.402 NG-O
|
Tác giả:
ThS.Nguyễn Thị Hoàng Oanh |
Đối tượng nghiên cứu của thống kê học và một số chỉ tiêu chủ yếu trong phân tích thống kê. Đối tượng nghiên cứu của thống kê du lịch. Tiềm năng,...
|
Bản giấy
|
|
Những trang vàng viết về Mẹ : Niềm an ủi của tâm hồn /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
305.4 LU-H
|
Tác giả:
Lưu, Văn Huy; Lưu Văn Hy biên dịch |
Tài liệu cung cấp các thông tin viết về mẹ
|
Bản giấy
|
|
Trang trí nội thất cửa hàng trưng bày và bán điện thoại Nokia
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Xuân Trường, HS. Trần Lê An, ThS. Nguyễn Lan Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phát huy dân chủ trong đấu tranh chống tham nhũng ở nước ta hiện nay
Năm XB:
2005 | NXB: Lý luận Chính trị
Từ khóa:
Số gọi:
364.16 PH-N
|
Tác giả:
Luật gia Phạm Thành Nam, TS. Đỗ Thị Thạch |
Hệ thống hoá những quan điểm của Hồ Chí Minh và Đảng về đấu tranh chống tham nhũng, về vai trò của phát huy dân chủ trong đấu tranh chống tham...
|
Bản giấy
|