| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Mixing English words and Vietnamese ones in mass media and daily conversation
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TA-N
|
Tác giả:
Tạ Thị Nhung, GVHD: Phan Văn Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Văn Sự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Những vấn đề cơ bản về dạy - học ngoại ngữ : Tuyển tập các bài báo khoa học 1995 - 2005 /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
407.1 NHU
|
Tác giả:
Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. TS. Phạm Quang Phan |
Trình bày đối tượng và phương pháp nghiên cứu kinh tế học vĩ mô và một số kiến thức cơ bản về hệ thống kinh tế vĩ mô, các chỉ tiêu kinh tế vĩ mô cơ...
|
Bản giấy
|
||
Tìm hiểu tư tưởng Hồ Chí Minh : Dưới dạng hỏi và đáp /
Năm XB:
2005 | NXB: Lý luận Chính trị
Từ khóa:
Số gọi:
335.4346 TIM
|
Tác giả:
Chủ biên: TS. Phạm Ngọc Anh, Bùi Đình Phong, Mạch Quang Thắng, Trần Hải, Đặng Văn Thái |
Hệ thống hoá những nội dung cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh gồm các chủ đề như: khái niệm, nguồn gốc quá trình hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh; vấn...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS Đoàn Như Kim |
Giới thiệu các loại hình được áp dụng trong kiến trúc: các đa diện đều, mặt lăng trụ và ghép, đường cong, mặt cầu, mặt cong. Ánh xạ và các phép...
|
Bản giấy
|
||
Tự học thiết kế trình diễn bằng Microsoft Power Point 2003 một cách nhanh chóng và có hiệu quả : Dùng cho học sinh, kỹ thuật viên, sinh viên và giáo viên /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
005.5 DA-T
|
Tác giả:
Đậu Quang Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Nhã Thuỵ |
26 câu chuyện viết về cuộc sống của bản thân gia đình, tài năng nghệ thuật, những vui buồn trong cuộc sống và cống hiến của các nghệ sĩ cho đời
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Danh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thuật ngữ luật học thông dụng trong các văn bản quy phạm pháp luật Tập 2, Từ I đến Y
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
340.03 THU
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Nam sưu tầm. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ăng ten thông minh: giải pháp cho thông tin di động trong tương lai
Năm XB:
2005 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
621.384 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Hải |
Các thuật toán định dạng chùm sóng, các khả năng ứng dụng thuật toán và cấu trúc máy thu ăng ten thông minh vào từng loại ô cụ thể trong mạng thực;...
|
Bản giấy
|
|
Quản trị thương hiệu hàng hóa : Lý thuyết và thực tiễn /
Năm XB:
2005 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.5 TR-C
|
Tác giả:
Trương Đình Chiến |
Trình bày nội dung quản trị thương hiệu, hàng hóa. Phần lý thuyết và thực tiễn áp dụng.
|
Bản giấy
|