| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Ngữ pháp căn bản và bài tập tiếng Anh : Ôn thi tú tài và luyện thi vào các trường Đại học, Cao đẳng /
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
425 BA-M
|
Tác giả:
Bạch Thanh Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Sơn; Võ Thị Thủy |
Đây là cuốn sách được tổng kết một cách có hệ thống ngữ pháp cơ bản tiếng Hán từ trình độ sơ cấp đến trình độ trung cấp, gợi ý cho bạn đọc những...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Tạ Ngọc Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ngữ pháp tiếng anh cơ bản : Phiên bản mới nhất-New edition /
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495 BAS
|
Tác giả:
Mỹ Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trương Quang Đệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Vân Phong |
Chia sẻ những tình cảm chân thật và xúc động về tình bạn đẹp qua những câu chuyện kể
|
Bản giấy
|
||
Người bán hàng một phút = : The one minute management sales person /
Năm XB:
2010 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.85 JOH
|
Tác giả:
Spencer Johnson; M.D |
Người bán hàng một phút với ý tưởng là luôn dành ra một phút mỗi ngày để nhìn lại và ghi nhớ rằng mỗi khách hàng là một cá thể với những sở thích...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Philip Kotler, Gary Armstrong; Lại Hồng Vân và những người khác dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nhận dạng và chuyển đổi Tiếng nói Tiếng Việt sang văn bản
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 HO-S
|
Tác giả:
Hoàng Minh Sơn; PGS.TS Nguyễn Quang Hoan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Những bài giảng về lịch sử kinh tế Nhật Bản hiện đại 1926-1994
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
330.952 TA-N
|
Tác giả:
Nakamura Takafusa; Lưu Ngọc Trịnh. |
Giới thiệu khái quát lại bức tranh lịch sử kinh tế Nhật Bản với bao biến đổi đầy ấn tượng trong suốt kỷ nguyên Thiên Hòa, bắt đầu từ cuộc hkủng...
|
Bản giấy
|
|
Những cách diễn đạt tâm trạng và cảm xúc bằng Tiếng Anh
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những cấm kị khi giao tiếp với khách hàng
Năm XB:
2016 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
658.85 PH-M
|
Tác giả:
Phạm Ái Minh ; Thu Trần dịch |
Giới thiệu những điều cấm kị khi tiếp đón, gặp gỡ, giới thiệu sản phẩm, trong lời nói với khách hàng, giao dịch, phục vụ, xử lí ý kiến bất đồng,...
|
Bản giấy
|