Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 11224 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
The translation of personal pronouns from English into Vietnamese in literature
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-H
Tác giả:
Nguyễn Thúy Hằng, GVHD: Trần Đức Vượng
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Andrew W. Savitz, Karl Weber
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
The unexpected everything
Năm XB: 2016 | NXB: Simon & Schuster BFYR
Số gọi: 813.6 MO-M
Tác giả:
Morgan Matson
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Trần Thúy Anh
Một số khái niệm cơ bản xung quanh thế ứng xử xã hội cổ truyền của người Việt châu thổ Bắc Bộ và thế ứng xử của họ qua ca dao tục ngữ. Mấy nhận xét...
Bản giấy
Tác giả:
Phan Thi Thanh Thuy; GVHD: Lê Thị Ánh Tuyết
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
The use of English words in Vietnamese newspapers and daily conversations
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-A
Tác giả:
Nguyen Thi Hong Anh, GVHD: Phan Van Que
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
The use of leading in writing an effective resume
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-L
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Linh, GVHD: Nguyễn Văn Chiến
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Bùi Thị Sao, GVHD: Nguyễn Thị Thúy Hồng
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
The uses of English modal verbs in the eyes of Vietnamese students
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 HO-T
Tác giả:
Hoàng Thị Thủy, GVHD: Nguyễn Đăng Sửu
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
The values of games in teaching and learning English (Implications for primary school students)
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 DO-V
Tác giả:
Do Thanh Van, GVHD: Nguyen Mai Huong
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
The verb to have in English and its Vietnamese equivalents
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-T
Tác giả:
Nguyễn Thị Truân, GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương, MA
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
The Virtual reality modeling language specification
Năm XB: 1997 | NXB: The VRML Consortium Incorporated,
Số gọi: 006.6 CA-R
Tác giả:
Rikk Carey
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
The translation of personal pronouns from English into Vietnamese in literature
Tác giả: Nguyễn Thúy Hằng, GVHD: Trần Đức Vượng
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
The unexpected everything
Tác giả: Morgan Matson
Năm XB: 2016 | NXB: Simon & Schuster BFYR
Thế ứng xử xã hội cổ truyền của người Việt châu thổ Bắc bộ qua một số ca dao - tục ngữ
Tác giả: Trần Thúy Anh
Năm XB: 2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc...
Tóm tắt: Một số khái niệm cơ bản xung quanh thế ứng xử xã hội cổ truyền của người Việt châu thổ Bắc Bộ và...
The use of active recall methods to improve speaking skills at Alibaba English center
Tác giả: Phan Thi Thanh Thuy; GVHD: Lê Thị Ánh Tuyết
Năm XB: 2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
The use of English words in Vietnamese newspapers and daily conversations
Tác giả: Nguyen Thi Hong Anh, GVHD: Phan Van Que
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
The use of leading in writing an effective resume
Tác giả: Nguyễn Thị Ngọc Linh, GVHD: Nguyễn Văn Chiến
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
The use of personal pronouns in written English by the second-year students of English at HOU: problems and solutions
Tác giả: Bùi Thị Sao, GVHD: Nguyễn Thị Thúy Hồng
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
The uses of English modal verbs in the eyes of Vietnamese students
Tác giả: Hoàng Thị Thủy, GVHD: Nguyễn Đăng Sửu
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
The values of games in teaching and learning English (Implications for primary school students)
Tác giả: Do Thanh Van, GVHD: Nguyen Mai Huong
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
The verb to have in English and its Vietnamese equivalents
Tác giả: Nguyễn Thị Truân, GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương, MA
Năm XB: 2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
The Virtual reality modeling language specification
Tác giả: Rikk Carey
Năm XB: 1997 | NXB: The VRML Consortium...
×