Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 11193 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
A semantic and cultural study on images of some four-legged animals in English and Vietnamese
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 TA-C
Tác giả:
Tạ Biên Cương, GVHD: Phan Văn Quế, PhD
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Sỹ Thành, GVHD: Trần Đăng Sửu, Dr
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Hồ Chí Minh toàn tập. Tập 10, 1960 - 1962
Năm XB: 2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi: 335.4346 HOC
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Giao tiếp và lễ tân văn phòng
Năm XB: 2004 | NXB: Thống kê
Số gọi: 651.3 PA-L
Tác giả:
Phan Thanh Lâm, Nguyễn Thị Hòa Bình
Trình bày những vấn đề thực tiễn như: giao tiếp trực diện, giao tiếp qua điện thoại, sinh hoạt nhóm, tâm lý giao tiếp đối với khách hàng - đồng...
Bản giấy
How to improve interpreting competence
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 VU-L
Tác giả:
Vương Thị Thúy Lan, GVHD: Đặng Quốc Tuấn, MA.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Lê Hải Sâm, Phạm Thanh Liêm.
Trình bày khái niệm cơ bản về máy tính điện tử, biểu diễn thông tin trên máy tính, cấu trúc bộ vi xử lý, vi mạch điều khiển, bộ nhớ bán dẫn, bộ nhớ...
Bản giấy
Tác giả:
Vũ Minh Thu, GVHD: Vũ Tuấn Anh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Computer Systems: Theory, Technology, and Applications
Năm XB: 2004 | NXB: Springer-Verlag New York, Inc
Số gọi: 005 HE-A
Tác giả:
Andrew Herbert
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Nonverbal communication in English speaking countries and the equivalents in Vietnamese
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-N
Tác giả:
Nghiêm Bích Nga, GVHD: Nguyễn Văn Cơ
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
A contrastive study of writing a paraghaph in English and Vietnamese
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-H
Tác giả:
Nguyễn Thị Hằng, GVHD: Phạm Thị Minh Phương
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Lập trình hướng đối tượng
Năm XB: 2004 | NXB: Thống kê
Số gọi: 005.362 KEO
Tác giả:
Jim Keogh, Mario Giannini; Ngọc Tuấn dịch
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Hoang Thi Thu Thuy, GVHD: Duong Ky Duc
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
A semantic and cultural study on images of some four-legged animals in English and Vietnamese
Tác giả: Tạ Biên Cương, GVHD: Phan Văn Quế, PhD
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
A contrastive study in Vietnamses - English translation of non-subject sentences and some other difficulties in common
Tác giả: Nguyễn Sỹ Thành, GVHD: Trần Đăng Sửu, Dr
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Hồ Chí Minh toàn tập. Tập 10, 1960 - 1962
Năm XB: 2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Giao tiếp và lễ tân văn phòng
Tác giả: Phan Thanh Lâm, Nguyễn Thị Hòa Bình
Năm XB: 2004 | NXB: Thống kê
Tóm tắt: Trình bày những vấn đề thực tiễn như: giao tiếp trực diện, giao tiếp qua điện thoại, sinh hoạt...
How to improve interpreting competence
Tác giả: Vương Thị Thúy Lan, GVHD: Đặng Quốc Tuấn, MA.
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Giáo trình cấu trúc máy vi tính và vi xử lí : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Tác giả: Lê Hải Sâm, Phạm Thanh Liêm.
Năm XB: 2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Trình bày khái niệm cơ bản về máy tính điện tử, biểu diễn thông tin trên máy tính, cấu trúc bộ vi...
Computer Systems: Theory, Technology, and Applications
Tác giả: Andrew Herbert
Năm XB: 2004 | NXB: Springer-Verlag New York, Inc
Nonverbal communication in English speaking countries and the equivalents in Vietnamese
Tác giả: Nghiêm Bích Nga, GVHD: Nguyễn Văn Cơ
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
A contrastive study of writing a paraghaph in English and Vietnamese
Tác giả: Nguyễn Thị Hằng, GVHD: Phạm Thị Minh Phương
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Lập trình hướng đối tượng
Tác giả: Jim Keogh, Mario Giannini; Ngọc Tuấn dịch
Năm XB: 2004 | NXB: Thống kê
A cultural study of English word "meal" and words relating to it (in contrast with Vietnamese equivalents)
Tác giả: Hoang Thi Thu Thuy, GVHD: Duong Ky Duc
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
×