| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Essays that will get you into : Law School /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 KA-D
|
Tác giả:
Dan Kaufman, Chris Dowhan, Adrienne Dowhan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
200 mẫu đối thoại ngắn giữa tài xế tãi và hành khách
Năm XB:
2004 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.24 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Những mẫu câu đối thoại ngắn giữa tài xế taxi với các hành khách...
|
Bản giấy
|
|
Shortening in English and its equivalent in Vietnamese
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TH-M
|
Tác giả:
Thái Thị Phương Minh, GVHD: Đặng Trần Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Enterprise SOA: Service-Oriented Architecture Best Practices
Năm XB:
2004 | NXB: Prentice Hall
Từ khóa:
Số gọi:
004.22 KR-D
|
Tác giả:
Dirk Krafzig |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tiếng Anh đàm thoại trong lĩnh vực chăm sóc sắc đẹp và sức khỏe
Năm XB:
2004 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lễ hội trong cộng đồng các dân tộc Việt Nam
Năm XB:
2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
398.209597 VU-K
|
Tác giả:
G.S Vũ Ngọc Khánh, Võ Văn Cận, Phạm Minh Thảo |
Cuốn sách trình bày một cách hệ thống, tổng kết lại các ngày kỉ niệm các lễ hội lớn trong năm nhằm cung cấp cho bạn đọc các kiến thức cơ bản về lễ,...
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kế toán tiêu thụ và xác định kết quả tiêu thụ hàng hóa ở công ty hóa chất vật liệu điện và vật tư khoa học kĩ thuật
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thị Thu Hoài, PGS.TS Nguyễn Đình Hựu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Greeting and greeting routines in English and in Vietnamese (with focus on addressing systems)
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Lan, GVHD: Lê Thị Ánh Tuyết, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Vật lí đại cương :. Tập 3, phần 1, Quang học, vật lí nguyên tử và hạt nhân : : Dùng cho các trường đaị học khối kĩ thuật công nghiệp /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
530 LU-B
|
Tác giả:
Lương Duyên Bình chủ biên, Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Phú Tăng. |
Nghiên cứu hiện tượng quang học, ánh sáng, vật lí nguyên tử hạt nhân. Những khái niệm, tính chất, hiện tượng...
|
Bản giấy
|
|
Computer Systems : Theory, Technology, and Applications /
Năm XB:
2004 | NXB: Springer-Verlag New York, Inc
Số gọi:
005.12 HE-A
|
Tác giả:
Andrew Herbert |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kim loại trong nghệ thuật trang trí nội ngoại thất: các loại ghế trong vườn bảng hiệu, trụ đèn, chân đèn
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
747 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Kim Dân |
Kim loại
|
Bản giấy
|
|
Xấ hội hóa giáo dục: Nhìn từ góc độ pháp luật
Năm XB:
2004 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
121.5 LE-H
|
Tác giả:
TS. Lê Quốc Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|