| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu tiềm năng phát triển du lịch tại hai làng nghề dệt lụa Vạn Phúc và mây tre đan Phú Vinh tỉnh Hà Tây phục vụ cho phát triển du lịch
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Trà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tuyển chọn một số chủng bacillus đa hoạt tính sử dụng làm phân bón vi sinh vật chức năng cho cây lạc
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 UN-H
|
Tác giả:
Ứng Thị Hạnh, GVHD. Phạm Văn Toản |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tối ưu hóa: cơ sở lý thuyết và ứng dụng trong công nghệ bưu chính viễn thông
Năm XB:
2005 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
383 VU-P
|
Tác giả:
Vũ Ngọc Phàn |
Trình bày những kiến thức cơ bản có hệ thống về tối ưu hóa ứng dụng trong bưu chính và viễn thông.
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Microsoft access căn bản và nâng cao : Lý thuyết và bài tập thực hành /
Năm XB:
2005 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
005.74071 BU-T
|
Tác giả:
PGS.TS. Bùi Thế Tâm. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nuôi cấy, lên men, tách chiết các chất có hoạt tính kháng sinh, kháng ung thư của chủng nấm vân chi
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-D
|
Tác giả:
Lê Thị Kim Dung, GVHD. TS. Lê Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Kỳ Anh |
Giới thiệu về giải tích số. Số gần đúng và sai số, phép nội suy, xấp xỉ trung bình phương; Tính gần đúng đạo hàm và tích phân; Phương pháp số trong...
|
Bản giấy
|
||
Tình huống và bài tập kinh tế học vi mô : Dùng cho đào tạo sau đại học /
Năm XB:
2005 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
338.5076 CA-X
|
Tác giả:
TS. Cao Thúy Xiêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình xác suất và thống kê : Dùng cho sinh viên các ngành sinh học, nông - lâm - ngư nghiệp, kinh tế và quản lý kinh tế, tâm lí - giáo dục học /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
519.2071 PH-K
|
Tác giả:
PGS.TS. Phạm Xuân Kiều |
Trình bày một số nội dung của giải tích tổ hợp, khái niệm xác xuất, biến ngẫu nhiên, hàm phân phối mẫu và các số đặc trưng mẫu, ước lượng tham số,...
|
Bản giấy
|
|
Fundamentals of computer organization and architecture
Năm XB:
2005 | NXB: John Wiley & sons, INC
Từ khóa:
Số gọi:
004.22 AB-M
|
Tác giả:
Mostafa Abd-El-Barr |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Cường Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Đức Trung |
Tổng quan về công nghệ phần mền; Các hoạt động về quản lí dự án, khảo sát hiện trạng, thiết kế ứng dụng, ngôn ngữ lập trình, kiểm tra, đảm bảo chất...
|
Bản giấy
|
||
Thiết kế kiến trúc với Autodesk Architectural Desktop 2004 Tập 2
Năm XB:
2005 | NXB: Thống kê
Số gọi:
006.68 LU-N
|
Tác giả:
Lưu Triều Nguyên, Nguyễn Văn Hùng, Hoàng Đức Hải. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về thiết kế kiến trúc với autodesk Architectural Desktop 2004
|
Bản giấy
|