| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kết cấu bê tông cốt thép : Phần cấu kiện cơ bản /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
624.18341 PH-M
|
Tác giả:
Phan Quang Minh |
Cuốn sách cung cấp cho bạn đọc những vấn đề cơ bản về nguyên lý làm việc của bê tông cốt thép, những nguyên tắc chung về cấu tạo và tính toán cấu...
|
Bản giấy
|
|
Kết cấu bê tông cốt thép : Phần kết cấu nhà cửa /
Năm XB:
1996 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
624.18341 KET
|
Tác giả:
GS.PTS. Ngô Thế Phong, PTS. Lý Trần Cường, PTS. Trịnh Kim Đạm, PTS. Nguyễn Lê Ninh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kết cấu bê tông ứng suất trước căng sau
Năm XB:
2014 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
624.183412 NG-C
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Tiến Chương |
Trình bày cơ sở thiết kế kết cấu bê tông ứng suất trước theo ACI. Phân tích sự làm việc chịu uốn của dầm bê tông ứng suất trước. Thiết kế dầm bê...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. Nguyễn Đình Cống |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kết cấu nhà cao tầng : =High - Rise building structures /
Năm XB:
1995 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
690 SU-W
|
Tác giả:
W. Sullơ ; Dịch: Phạm Ngọc Khánh, Lê Mạnh Lân, Trần Trọng Chi |
Trình bày những vấn đề cốt yếu nhất cho việc thiết kế nhà cao tầng như: tải trọng, phương hướng thiết kế, kết cấu chịu lực thẳng đứng, kết cấu...
|
Bản giấy
|
|
Kết cấu nhà cao tầng : =High - Rise building structures /
Năm XB:
2010 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
690 SU-W
|
Tác giả:
W. Sullơ ; Dịch: PTS Phạm Ngọc Khánh, KS Lê Mạnh Lân, KTS Trần Trọng Chi |
Trình bày những vấn đề cốt yếu nhất cho việc thiết kế nhà cao tầng như: tải trọng, phương hướng thiết kế, kết cấu chịu lực thẳng đứng, kết cấu...
|
Bản điện tử
|
|
Kết cấu nhà cao tầng : Dịch từ bản tiếng Nga /
Năm XB:
1995 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
624.1 SUL
|
Tác giả:
W. Sullo |
Trình bày những vấn đề cốt yếu nhất cho việc thiết kế nhà cao tầng như: tải trọng, phương hướng thiết kế, kết cấu chịu lực thẳng đứng, kết cấu...
|
Bản giấy
|
|
Kết cấu thép công trình dân dụng và công nghiệp : Giáo trình dùng cho sinh viên ngành xây dựng và kiến trúc /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
145/199 TDCN-10
|
Tác giả:
Phạm Văn Hội |
Tài liệu cung cấp các thông tin về kết cấu thép công trình dân dụng và công nghiệp
|
Bản giấy
|
|
Kết giao tinh tế : 96 mẹo nhỏ để đạt thành công lớn trong tạo dựng quan hệ /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
158 LO-L
|
Tác giả:
Lowndes, Leil; Nguyễn Hồng Tâm [Dịch]. |
Có những người luôn có sức hấp dẫn người khác, họ đạt được thành công lớn trong công việc và cuộc sống. Ở họ bạn tìm thấy những đặc điểm chung như:...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ninh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kết quả điều tra mạng lưới và lưu lượng hàng hóa chợ năm 1999
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
330.9597 KET
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê. Vụ thương mại - giá cả |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kết quả điều tra thương nghiệp, khách sạn, nhà hàng, du lịch, dịch vụ, ngoài quốc doanh năm 2000
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
315.97 KQD
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê |
Trình bày kết quả điều tra các doanh nghiệp thương nghiệp, khách sạn, nhà hàng, du lịch và dịch vụ ngoài quốc doanh; kết quả điều tra toàn bộ các...
|
Bản giấy
|