| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Huỳnh, Diệu Vinh |
Cuốn sách cung cấp từ phiên Việt Hán nhằm đáp ứng nhu cầu tìm hiểu, nghiên cứu ngôn ngữ và văn hóa Trung Hoa
|
Bản giấy
|
||
Từ điển bách khoa phổ thông toán học . Tập 1
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
510.3 NIK
|
Tác giả:
X. M. Nikolxki; Hoàng Quý, Nguyễn Văn Ban dịch. |
Giải thích các mục từ, thuật ngữ về lí thuyết xác suất và thống kê, toán học tổng quát, toán học cao cấp, lịch sử toán học...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển địa danh lịch sử - văn hoá Việt Nam
Năm XB:
1998 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
910.3 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tân |
Giới thiệu địa danh liên quan đến lịch sử và văn hoá Việt Nam về các địa danh liên quan đến lịch sử dựng nước và giữ nước của dân tộc ta từ xưa tới...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS. Đỗ Xuân Tùng, PGS. Trương Tri Ngộ, KS. Nguyễn Văn Thanh |
Cơ sở truyền động điện và đặc tính cơ động cơ điện; Điều chỉnh tốc độ truyền động điện; Chọn công suất động cơ điện; Thiết bị...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lưu Hữu Phước, Phạm Quốc Trang |
Gồm khoảng 105.000 từ được trình bày Anh Anh - Việt đầy đủ.
|
Bản giấy
|
||
Bài tập điền từ tiếng Anh : Trình độ A B C... /
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi:
425.076 LE-S
|
Tác giả:
Lê Văn Sự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Trên 75.000 từ phiên âm Anh Việt.
|
Bản giấy
|
||
Từ điển Anh - Việt : Trình bày song ngữ Anh Anh - Việt /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
423 DI-B
|
Tác giả:
Đinh Kim Quốc Bảo, Nguyễn Danh Hưng |
Treen 85.000 mục từ và định nghĩa, chú thícha rõ ràng và nhiều từ mới được cập nhật dễ hiểu.
|
Bản giấy
|
|
Từ điển điển cố văn học : Trong nhà trường /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc san, Đinh Văn Thiện |
Giúp đỡ học sinh, sinh viên, giáo viên có công cụ để tìm hiểu được sâu hơn những áng văn chương bằng chữ Nôm và một phần bằng chữ Hán đã được sáng...
|
Bản giấy
|
|
Điều khiển tự động truyền động điện xoay chiều ba pha
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
621.319 NG-Q
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Phùng Khoang |
Vector không gian của các đại lượng ba pha. Mô hình liên tục của động cơ không đồng bộ ba pha rotor lồng sóc, ba pha có kích thước vĩnh cửu. Mô...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển ngoại thương Anh - Việt, Việt - Anh
Năm XB:
1998 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
495 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hảo |
Gồm những thuật ngữ ngoại thương có tầ suất xuất hiện cao trên các văn bảo, hợp đồng liên quan đến lĩnh vực ngoại thương.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Khổng Đức |
Gồm những từ vựng Việt phiên âm tiếng Trung thông dụng được định nghĩa và giải thích rõ ràng.
|
Bản giấy
|