| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kĩ thuật điện : Đã được Hội đồng môn học Bộ Giáo dục và Đào tạo thông qua dùng làm tài liệu giảng dạy ... /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
621.3 DA-D
|
Tác giả:
Đặng Văn Đào chủ biên, Lê Văn Doanh |
Các kiến thức cơ bản về mạch điện (thông số, mô hình, các định luật) các tính toán mạch điện và dòng điện hình sin. Nguyên lí, cấu tạo, tính năng...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Việt - Anh : 165.000 từ /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Sanh Phúc và nhóm cộng tác |
Gồm khoảng 165.000 từ vựng Việt Anh được giải thích rõ ràng, có cập nhật nhiều từ mới.
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Việt - Anh : 165.000 từ /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Sanh Phúc và nhóm cộng tác |
Cung cấp khảong 165.000 từ vựng được giải thích rõ ràng, nhiều từ mới được cập nhật dễ sử dụng.
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Việt - Anh : 165000 từ /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
495.9223 TUD
|
Tác giả:
New Era |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập điền từ tiếng Anh : 55 bài trình độ A. 55 bài trình độ B. 55 bài trình độ C /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
425.076 XU-B
|
Tác giả:
Xuân Bá |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển công nghệ thông tin điện tử viễn thông Anh - Việt (Khoảng 30000 thuật ngữ, có giải thích và minh hoạ) : English - Vietnamese dictionary of information technology, electronics and telecommunications (About 30000 terms, with explanations and illustrations) /
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
004.03 TUD
|
Tác giả:
Ban từ điển NXb Khoa học và Kỹ thuật |
Tập hợp các thuật ngữ công nghệ thông tin điện tử viễn thông Anh - Việt được sắp xếp theo trật tự A, B, C...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ngô Thúc Lanh, Đoàn Quỳnh, Nguyễn Đình Trí |
Định nghĩa, giải thích các thuật ngữ về toán học thông dụng đáp ứng yêu cầu học tập nghiên cứu của học sinh, sinh viên, các thầy cô giáo trong học...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Sanh Phúc và nhóm cộng tác |
Trên 145.000 mục từ và định nghĩa song ngữ Anh Anh - Việt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lâm Hòa Chiếm, Lý Thị Xuân Các, Xuân Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Niên giám điện thoại những trang vàng và những trang trắng TP Hà Nội
Năm XB:
2000 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
621
|
|
Bao gồm các niên giám điện thoại, có phần trang màu, phần thông tin điện thoại hữu ích...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Việt - Anh = : Vietnamese - English Dictionary 300000 từ /
Năm XB:
2000 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
495.9223 BU-P
|
Tác giả:
Bùi Phụng |
Từ điển cung cấp một số lượng từ vựng Việt - Anh tiện cho bạn đọc tra cứu.
|
Bản giấy
|
|
Giải thích thuật ngữ Tâm lý - Giáo dục học : Đối chiếu Pháp - Việt, Việt - Pháp /
Năm XB:
2000 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
370.15 TR-C
|
Tác giả:
Trần Hồng Cẩm, Cao Văn Đán, Lê Hải Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|