Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 1053 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Căn bản về điện điện tử . Tập 1 /
Năm XB: 2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi: 621.381 HOM
Tác giả:
Delton T.Horn, Người dịch: Nguyễn Văn Khi.
Điện tử là gì; Electron và điện; Điện trở và định luật Ôm; Định luật Kiếcsốp; Dòng điện xoay chiều; Điện dung; Độ từ cảm;...
Bản giấy
Phần tử tự động trong hệ thống điện
Năm XB: 2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi: 631.317 NG-T
Tác giả:
PTS. Nguyễn Hồng Thái
Nội dung sách cung cấp những kiến thức cơ bản về các phần tử tự động dùng trong ngành điện lực
Bản giấy
Từ điển luật học
Năm XB: 1999 | NXB: Từ điển Bách khoa
Số gọi: 495 TUD
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Margaret Mitchell - Dương Tường (dịch).
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển thành ngữ tục ngữ Việt Hoa. 1 /
Năm XB: 1999 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi: 495.1 NV-K
Tác giả:
Nguyễn Văn Khang
trước một thành ngữ, tục ngữ tiếng Việt, cố gắng tìm các thành ngữ, tục ngữ tiếng Hoa tương đương
Bản giấy
Tác giả:
bùi phụng
phục vụ các em học sinh, các trường học trong trong cả nước và những bạn học tiếng anh
Bản giấy
Cơ sở kĩ thuật điện tử số : Giáo trình tinh giản /
Năm XB: 1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi: 621.381 VU-T
Tác giả:
Dịch: Vũ Đức Thọ, Giới thiệu và Hiệu đính: Đỗ Xuân Thụ
Tài liệu cung cấp các thông tin về cơ sở kĩ thuật điện tử số
Bản giấy
Tác giả:
Phạm, Lê Dần
Tài liệu cung cấp các bài tập cơ sở kĩ thuật nhiệt
Bản giấy
Từ điển kinh tế Việt - Anh : Vietnamese - English Economic Dictionary /
Năm XB: 1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi: 330.03 NG-L
Tác giả:
Nguyễn Văn Luận
Gồm 35.000 thuật ngữ liên quan đến các lĩnh vực kiểm toán, ngân hàng, tài chính, kế toán, thị trường chứng khoán, thống kê, thuế.. bằng 2 thứ tiếng...
Bản giấy
Từ điển Việt - Anh : Vietnamese - English Dictionary /
Năm XB: 1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi: 423.95922 TUD
Tác giả:
Đặng Chấn Liêu, Lê Khả Kế, Phạm Duy Trọng.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Bộ thương mại
Khái niệm chung về thương mại điện tử; các hình thức hoạt động và các phương tiện kỹ thuật của thương mại điện tử; những lợi ích và nhu cầu của...
Bản giấy
Từ điển Hán Việt
Năm XB: 1999 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi: 495.1395922 TR-G
Tác giả:
Trương Văn Giới, Lê Khắc Kiều Lục
Cuốn sách cung cấp trên 60.000 từ phiên âm Hán Việt, chữ giản thể, bảng tra theo bộ và theo phiên âm.
Bản giấy
Căn bản về điện điện tử . Tập 1 /
Tác giả: Delton T.Horn, Người dịch: Nguyễn Văn Khi.
Năm XB: 2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Tóm tắt: Điện tử là gì; Electron và điện; Điện trở và định luật Ôm; Định luật Kiếcsốp;...
Phần tử tự động trong hệ thống điện
Tác giả: PTS. Nguyễn Hồng Thái
Năm XB: 2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Tóm tắt: Nội dung sách cung cấp những kiến thức cơ bản về các phần tử tự động dùng trong ngành điện lực
Từ điển luật học
Năm XB: 1999 | NXB: Từ điển Bách khoa
Cuốn theo chiều gió : Tập 1
Tác giả: Margaret Mitchell - Dương Tường (dịch).
Năm XB: 1999 | NXB: Văn học
Từ điển thành ngữ tục ngữ Việt Hoa. 1 /
Tác giả: Nguyễn Văn Khang
Năm XB: 1999 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Tóm tắt: trước một thành ngữ, tục ngữ tiếng Việt, cố gắng tìm các thành ngữ, tục ngữ tiếng Hoa tương đương
Từ điển Việt Anh : vietnamese english dictionary /
Tác giả: bùi phụng
Năm XB: 1999 | NXB: Hà Nội
Tóm tắt: phục vụ các em học sinh, các trường học trong trong cả nước và những bạn học tiếng anh
Cơ sở kĩ thuật điện tử số : Giáo trình tinh giản /
Tác giả: Dịch: Vũ Đức Thọ, Giới thiệu và Hiệu đính: Đỗ Xuân Thụ
Năm XB: 1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Tài liệu cung cấp các thông tin về cơ sở kĩ thuật điện tử số
Bài tập cơ sở kĩ thuật nhiệt / PGS.PTS Phạm Lê Dần, GS.TS Đặng Quốc Phú.
Tác giả: Phạm, Lê Dần
Năm XB: 1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Tài liệu cung cấp các bài tập cơ sở kĩ thuật nhiệt
Từ điển kinh tế Việt - Anh : Vietnamese - English Economic Dictionary /
Tác giả: Nguyễn Văn Luận
Năm XB: 1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Tóm tắt: Gồm 35.000 thuật ngữ liên quan đến các lĩnh vực kiểm toán, ngân hàng, tài chính, kế toán, thị...
Từ điển Việt - Anh : Vietnamese - English Dictionary /
Tác giả: Đặng Chấn Liêu, Lê Khả Kế, Phạm Duy Trọng.
Năm XB: 1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Thương mại điện tử : Electronic commerce /
Tác giả: Bộ thương mại
Năm XB: 1999 | NXB: Thống kê
Tóm tắt: Khái niệm chung về thương mại điện tử; các hình thức hoạt động và các phương tiện kỹ thuật của...
Từ điển Hán Việt
Tác giả: Trương Văn Giới, Lê Khắc Kiều Lục
Năm XB: 1999 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Tóm tắt: Cuốn sách cung cấp trên 60.000 từ phiên âm Hán Việt, chữ giản thể, bảng tra theo bộ và theo...
×