| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Towards improving vocabulary for the first-year students at the faculty of English Hanoi Open University
Năm XB:
2016 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DO-H
|
Tác giả:
Do Thu Huong; GVHD: Le Thi Vy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình cầu lông : Giáo trình dùng cho sinh viên các trường đại học thể dục thể thao
Năm XB:
2016 | NXB: Thể dục Thể thao
Từ khóa:
Số gọi:
796.345 NG-D
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Văn Đức |
Trình bày nguyên lí kĩ thuật cơ bản cầu lông, chiến thuật thi đấu, phương pháp giảng dạy và huấn luyện cầu lông, huấn luyện các tố chất thể lực và...
|
Bản giấy
|
|
Sli lớn - Dân ca của người Nùng Phàn Slình - Lạng Sơn
Năm XB:
2016 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
398.809597 HO-C
|
Tác giả:
S.t., giới thiệu: Hoàng Tuấn Cư, Hoàng Văn Mộc ; Lâm Xuân Đào dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nghiên cứu, s.t., bình luận: Nguyễn Nghĩa Dân |
Trình bày khái niệm về gia đình, văn hoá hôn nhân. Văn hoá hôn nhân và gia đình trong tục ngữ, ca dao Việt Nam
|
Bản giấy
|
||
Tổng tập nghiên cứu văn hoá, văn nghệ dân gian. Quyển 4 /
Năm XB:
2016 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 NG-X
|
Tác giả:
Nguyễn Khắc Xương nghiên cứu, s.t. |
Nghiên cứu về ngữ văn truyền miệng thông qua các hình thức sử thi, truyền thuyết, ca dao, tục ngữ và thơ ca dân gian
|
Bản giấy
|
|
Văn học dân gian người Nùng Dín ở Lào Cai
Năm XB:
2016 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597167 VA-C
|
Tác giả:
Nghiên cứu, giới thiệu: Vàng Thung Chúng, Vàng Thị Nga |
Khái quát chung về kho tàng văn học dân gian người Nùng Dín Lào Cai. Nội dung và nghệ thuật các thể loại văn học dân gian người Nùng Dín Lào Cai....
|
Bản giấy
|
|
Văn học dân gian An Giang (Tuyển chọn từ tài liệu sưu tầm điền dã). Quyển 3 /
Năm XB:
2016 | NXB: Văn hoá dân tộc
Số gọi:
398.209597 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Quang (Chủ biên); Phan Xuân Viện; Nguyễn Hữu Ái; La Mai Thi Gia; Lê Thị Thanh Vy |
Tập hợp các bài đồng dao, ca dao và vè của An Giang.
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang ngôn ngữ cơ thể : Cách đọc được suy nghĩ và ý định ẩn giấu ở người khác /
Năm XB:
2016 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
302.222 HA-G
|
Tác giả:
Hartley Gregory; Karinch Maryann; Công Huyền Tôn Nữ Thùy Tran dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa dân gian Thái dọc đôi bờ sông Nặm Quang. Tập 1 /
Năm XB:
2016 | NXB: Văn hoá dân tộc
Số gọi:
398.09597 QU-M
|
Tác giả:
Quán Vi Miên |
Giới thiệu những nội dung liên quan đến văn học dân gian của người Thái vùng sông Nặm Quang, đó là: Đồng Dao, Dân ca, truyện thơ, truyện kể dân gian.
|
Bản giấy
|
|
Văn học dân gian An Giang (Tuyển chọn từ tài liệu sưu tầm điền dã). Quyển 2 /
Năm XB:
2016 | NXB: Văn hoá dân tộc
Số gọi:
398.209597 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Quang (Chủ biên); Phan Xuân Viện; Nguyễn Hữu Ái; La Mai Thi Gia; Lê Thị Thanh Vy |
Tập hợp các bài đồng dao, ca dao và vè của An Giang.
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng bộ chủng vi khuẩn Bacillus spp. ức chế một số chủng vi nấm gây thối rễ ở cây cảnh
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-Q
|
Tác giả:
Đỗ Hải Quỳnh; GVHD: GS.TS. Phạm Thị Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Các Nguyên Tắc và Các Phương Pháp Áp Dụng Pháp Luật Đất Đai 2016;
Năm XB:
2016 | NXB: NXB Hồng Đức
Số gọi:
346.59704 VU-K
|
Tác giả:
Vũ Duy Khang |
Nhằm giúp bạn đọc mói chung, những người làm công tác Pháp Luật nói riêng thuận tiện trong việc nghiên cứu và áp dụng Luật Đất Đai mới.
|
Bản giấy
|