| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Triệu Thị Mai |
Giới thiệu sơ lược về đời sống tâm linh của người Tày, Nùng; lễ "Lẩu khẩu sảo" mối giao tiếp giữa người cõi dương và phi ham cùng một số giá trị...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu tạo dòng vi khuẩn Vibrio Parahaemolyticus nhược độc phục vụ chế tạo Vắc-xin phòng bệnh hoại tử gan thận trên cá biển
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HA-T
|
Tác giả:
Hà Huy Tùng; GVHD: PGS.TS. Phạm Thị Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giải pháp Marketing nhằm thu hút khách du lịch quốc tế tại Khách sạn La Casa Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Huyền Trang; TS Trương Sỹ Vinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Trách nhiệm và hậu quả chất da cam/Dioxin ở Việt Nam cơ sở pháp lý và phương pháp đấu tranh
Năm XB:
2016 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
615.9512 NG-P
|
Tác giả:
PGS.TS.Nguyễn Như Phát; PGS.TS.Nguyễn Thị Việt Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bánh dân gian có mặt ở Thành phố Cần Thơ
Năm XB:
2016 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
394.12095977 TO-L
|
Tác giả:
Tôn Thất Lang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng ứng dụng hướng dẫn theo dõi giảm cân change life trên nền tảng hệ điều hành di động Android
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 NG-H
|
Tác giả:
Ngô Trọng Hoàng; Nguyễn Hoài Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Rút gọn thuộc tính trong bảng quyết định theo tiếp cận lý thuyết tập thô
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Hải Nam; GVHDKH: TS. Nguyễn Long Giang |
Chương 1 trình bày các khái niệm cơ bản về lý thuyết tập thô của Pawlak [8] được sử dụng trong chương 2 và chương 3.
Chương 2 trình bày hai nội...
|
Bản giấy
|
|
An analysis on lexical transfereing in the translation of business contracts from English to Vietnamese.
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
428 TR-M
|
Tác giả:
Trần Thị Như Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang sử dụng các thì tiếng Anh : =
Năm XB:
2016 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428.2 VI-H
|
Tác giả:
Việt Hoàng ch.b. ; Trang Trang h.đ. |
Giới thiệu các vấn đề văn phạm liên quan đến cách sử dụng các thì, câu tiếng Anh... và một số bài tập minh hoạ
|
Bản giấy
|
|
Quản lý rủi ro tín dụng cá nhân tại Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Chi nhánh Hai Bà Trưng
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Thị Phương Lan; NHDKH PGS.TS Đàm Văn Huệ |
Hệ thống hóa những vấn đề cơ bản về quản lý rủi ro tín dụng cá nhân của ngân hàng thương mại, phân tích đánh giá thực trạng quản lý rủi ro tín dụng...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ sản xuất chế phẩm Lycopene từ bã cà chua
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-N
|
Tác giả:
Vũ Thị Minh Ngọc; GVHD: TS. Trương Hương Lan, TS. Lại Quốc Phong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Practice Descriptive Geomerty
Năm XB:
2016 | NXB: Mcgraw-Hill Book company
Từ khóa:
Số gọi:
516.076 HI-G
|
Tác giả:
Hiram E. Grant |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|