| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Lưu Đức Văn, Đào Thị Minh, Ngô Tấn Đạt, Bùi Ngọc Khoa |
Giới thiệu kỷ nguyên kỹ thuật số và thương mại điện tử. Xây dựng mô hình kinh doanh trong thương mại điện tử, quản trị kinh doanh
|
Bản giấy
|
||
Các đơn pha chế và tổng hợp hóa chất dùng trong sinh hoạt
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
661 HO-Y
|
Tác giả:
Hoàng Trọng Yêm chủ biên, Từ Văn Mặc, Hồ Công Xinh |
Hướng dẫn kỹ thuật tự sản xuất, pha chế đơn giản những sản phẩm hoá học thiết thực trong đời sống hàng ngày như: keo dán, chất thơm, in ảnh lên sứ,...
|
Bản giấy
|
|
Các Luật pháp lệnh của Quốc hội Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa X ban hành các năm 2000-2002
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
342 CAC
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa Việt Nam nhìn từ mỹ thuật 2, Tập 1 : Tập 1 /
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Mỹ thuật
Số gọi:
398 CH-T
|
Tác giả:
Chu Quang Trứ . |
Văn hóa Việt Nam nhìn từ mỹ thuật
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Prof. Z. N Patil |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trung tâm nghiên cứu văn hóa và văn học |
Một số nghiên cứu về việc giữ gìn và phát huy bản sắc dân tộc, bản sắc văn hoá; quan hệ giữa tác giả, tác phẩm và công chúng trong nghệ thuật điện...
|
Bản giấy
|
||
Hồ Chí Minh dân tộc và thời đại
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
324.2075092 PH-X
|
Tác giả:
Phạm Xanh |
Tập hợp 18 chuyên luận khoa học của tác giả về những sự kiện lịch sử liên quan đến Chủ tịch Hồ Chí Minh từ khi người ra đi tìm đường cứu nước, giải...
|
Bản giấy
|
|
Tự học lập trình Thương Mai Điện Tử với ASP trong 21 ngày
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
005.1 TUH
|
Tác giả:
Saigonbook |
Cách tạo một Website sử dụng công nghệ Active server page kiếm ra tiền chỉ trong 3 tuần .
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Bình Quyền (chủ biên), Nguyễn Nghĩa Thìn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Văn hóa Việt Nam nhìn từ mỹ thuật 2, tập 2 : tập 2 /
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Mỹ thuật
Số gọi:
398 CH-T
|
Tác giả:
Chu Quang Trứ. |
Văn hóa Việt Nam nhìn từ mỹ thuật
|
Bản giấy
|
|
Học dịch tiếng Anh chính xác hơn : Her general fullness concealed her condition /
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Thanh Hóa
Số gọi:
428 TR-T
|
Tác giả:
Trần Phú Thuyết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đàm thoại tiếng Anh thương mại trong Công ty Quốc tế
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|