| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Quản lý rủi ro tín dụng cá nhân tại Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Chi nhánh Hai Bà Trưng
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Thị Phương Lan; NHDKH PGS.TS Đàm Văn Huệ |
Hệ thống hóa những vấn đề cơ bản về quản lý rủi ro tín dụng cá nhân của ngân hàng thương mại, phân tích đánh giá thực trạng quản lý rủi ro tín dụng...
|
Bản điện tử
|
|
Quản lý rủi ro tín dụng khách hàng cá nhân tại ngân hàn thương mại cổ phần quân đội chi nhánh Hoàn Kiếm
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hà, GVHD: Đỗ Thị Hải Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý thu thuế thu nhập cá nhân trên địa bàn Huyện Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 VU-M
|
Tác giả:
Vũ Văn Mạnh; PGS.TS Bùi Đức Thọ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Quản trị quan hệ khách hàng cá nhân tại Trung tâm Kinh doanh VNPT – Vĩnh Phúc
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 VU-P
|
Tác giả:
Vũ Thị Lan Phương; NHDKH PGS.TS Nguyễn Văn Mạnh |
Quản trị quan hệ khách hàng là một phương pháp giúp các
doanh nghiệp quản lý thông tin, tiếp cận, giao tiếp với khách hàng một cách có hệ
thống...
|
Bản điện tử
|
|
Quyền sử dụng đất ở đô thị của hộ gia đình, cá nhân theo pháp luật đất đai từ thực tiễn Huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thị Thúy Hằng; NHDKH PGS.TS Nguyễn Đức Minh |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
Đi sâu phân tích những vấn đề lý luận chung và các quy định của pháp luật về QSDĐ ở của hộ gia đình cá nhân....
|
Bản giấy
|
|
Smart is the new rich : Money guide for millennials /
Năm XB:
2015 | NXB: Wiley,
Từ khóa:
Số gọi:
332.024 RO-C
|
Tác giả:
Christine Romans |
"Time is on your side--smart money management for Millennials Smart is the New Rich: Money Guide for Millennials is aninteractive, step-by-step...
|
Bản giấy
|
|
Social deviance : Readings in theory and research
Năm XB:
2011 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
302.542 PO-H
|
Tác giả:
Henry N. Pontell, Stephen M. Rosoff |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng tiếng Anh trong E-mail cá nhân và công việc
Năm XB:
2004 | NXB: Nxb Tổng hợp Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tạo động lực làm việc cho nhân viên tại Ban Khách hàng cá nhân – Tổng công ty Dịch vụ viễn thông (VNPT Vinaphone)
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Minh Hà; NHDKH PGS.TS Trần Thị Thu |
Đề tài “Tạo động lực làm việc cho nhân viên tại Ban Khách hàng cá nhân – Tổng công ty Dịch vụ viễn thông (VNPT Vinaphone)” góp phần tích cực cho...
|
Bản giấy
|
|
Thế chấp quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân để vay vốn tại các tổ chức tín dụng từ thực tiễn tỉnh Lào Cai
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 TR-D
|
Tác giả:
Trần Đăng Dũng; NHDKH PGS.TS Nguyễn Thị Nga |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
- Mục đích: Việc nghiên cứu đề tài này nhằm làm rõ những cơ sở lý luận cũng như các cơ sở thực tiễn của pháp...
|
Bản điện tử
|
|
The efficient practice : Transform and optimize your financial advisory practice for greater profits /
Năm XB:
2014 | NXB: Wiley,
Từ khóa:
Số gọi:
332.0240068 LA-D
|
Tác giả:
David L. Lawrence |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
David C. Funder |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|