| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu công nghệ chế biến chè gừng túi lọc
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-N
|
Tác giả:
Đặng Thị Nga, GVHD: Nguyễn Duy Thịnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập kinh tế vi mô chọn lọc : dùng trong các trường đại học,cao đẳng khối kinh tế /
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 PV-M
|
Tác giả:
Phạm Văn Minh |
giáo trình kinh tế vi mô biên soạn theo chương trình khung của Bộ giáo dục và đào tạo, tác giả chọn lọc những những bài tập phổ biến
|
Bản giấy
|
|
Chọn lọc và hướng dẫn giải bài tập di truyền học
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
576.076 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Lê Thăng, Hoàng Thị Hòa, Nguyễn Thị Hồng Vân |
Những kiến thức cơ bản về di truyền học như: quá trình phân bào giảm phân và sự thụ tinh, các qui luật mendel, di truyền liên kết giới tính, liên...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng phương pháp lọc sinh học để tái sử dụng nước thải nuôi tôm giống
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Hà, GVHD: TS.Nguyễn Văn Đạo, CN. Nguyễn Văn Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xử lý tín hiệu và lọc số Tập 1
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.382 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Trung. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phát hiện virut viêm gan C ( HCV ) bằng kỹ thuật ELISA và test nhanh ở bệnh nhân bắt đầu vào lọc máu chu kỳ tại Khoa Thận nhân tạo Bệnh viện Bạch Mai
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thu Thủy, GVHD: TS Nguyễn Xuân Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
On Location 2, Student Book : Reading and Writing for Success in the Content Areas.
Năm XB:
2005 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
919 BY-T
|
Tác giả:
Bye, Thomas |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ảnh hưởng của chất mang trong hệ thống lọc sinh học lên hiệu quả xử lý Amôn trong nước nuôi thủy sản hoàn lưu
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-A
|
Tác giả:
Đỗ Tuấn Anh. GVHD: Đặng Đình Kim, Nguyễn Tiến Cư |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xử lý tín hiệu và lọc số Tập 1
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.381 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Trung. |
Tín hiệu và hệ thống rời rạc. Biểu diễn hệ thống và tín hiệu rời rạc trong miền z. Biểu diễn hệ thống và tín hiệu rời rạc trong miền tần số liên...
|
Bản giấy
|
|
Xử lý tín hiệu và lọc số Tập 2
Năm XB:
2003 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.382 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Trung. |
Trình bày chương trình tổng hợp bộ lọc số có đáp ứng xung chiều dài hữu hạn và vô hạn (bộ lọc số IIR) như: các đặc điểm của bộ lọc, tần số các bộ...
|
Bản giấy
|
|
Lời tình yêu : Thơ tình thế giới chọn lọc /
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
495 TH-H
|
Tác giả:
Thu Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thành ngữ và Tục ngữ Việt Nam chọn lọc : Song ngữ Việt-Anh /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428 TR-M
|
Tác giả:
Trần Quang Mân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|