| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giải pháp phân bổ tài nguyên hệ thống D2D-Noma trong mạng di động.
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thanh Tuyền; NHDKH TS Nguyễn Tiến Hòa |
Để tăng hiệu quả sử dụng phổ của đa truy nhập không trực giao (NOMA) trong các hệ thống nhiều anten (MIMO), đề xuất thuật toán ghép cặp người dùng...
|
Bản điện tử
|
|
An ninh trong các hệ thống thông tin di động (Wlan, 4G và 5G)
Năm XB:
2020 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Số gọi:
005.8 NG-D
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Phạm Anh Dũng |
Giới thiệu tổng quan về an ninh trong các hệ thống thông tin di động; các công nghệ nối mạng số liệu và an ninh mạng; an ninh trong các mạng LAN...
|
Bản giấy
|
|
English Lexicosemantics : For Internal Use Only /
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Hóa; Vũ Tuấn Anh; Lê Thị Vy; Võ Thành Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện hoạt động Marketing tại Trung tâm Anh ngữ Sunrise
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Vân Trà; NHDKH PGS.TS Nguyễn Văn Mạnh |
Marketing giáo dục là toàn bộ những hoạt động chủ yếu của cơ sở giáo dục nhằm thỏa mãn một cách hợp lý, có ưu thế nhu cầu của cá nhân người học và...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu sự thay đổi nồng độ một số interleukine ở bệnh nhân bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính được điều trị bằng tế bào gốc trung mô đồng loài từ mô rây rốn
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Bảo Trâm; NHDKH TS Đỗ Minh Trung |
Mục tiêu nghiên cứu
1. Xác định nồng độ IL-6, IL-10, VEGF của bệnh nhân bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính được điều trị bằng tế bào gốc...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu phân bố tài nguyên và nâng cao hiệu suất trong mạng di động 5G
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 VU-S
|
Tác giả:
Vũ Xuân Sơn; NHDKH TS. Nguyễn Hoài Giang |
- Thông tin tổng quát: Đề tài nêu ra các công nghệ MIMO và NOMA để nâng cao
hiệu suất mạng, nhiều tài nguyên để phân phối cho các thiết bị và đưa...
|
Bản điện tử
|
|
An Analysis of Lexical and Contextual Meanings in the lyrics of Bob Marley’s Songs
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nhuyn; Supervisor: Dr Trần Thị Lệ Dung |
Semantic is the branches of linguistics. This branch is the important one, and there are lexical meaning and contextual meaning. By listening to...
|
Bản điện tử
|
|
Nâng cao năng lực cạnh tranh của Công ty cổ phần xây dựng Đức Mạnh trên địa bàn Tỉnh Phú Thọ
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 VU-V
|
Tác giả:
Vũ Xuân Vinh; NHDKH TS. Nguyễn Thị Thu Hường |
Nâng cao năng lực cạnh tranh của công ty CPXD Đức Mạnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ là nhằm hoàn thiện công tác nâng cao năng lực cạnh tranh...
|
Bản điện tử
|
|
Syntactic and semantic features of English collocations containing the word “free” with reference to the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Dung; Supervisor: Dr Phạm Thị Tuyết Hương |
Collocation is a big area in linguistics, it has become the subject of a linguistic study only recently, and it arouses a growing interest in...
|
Bản điện tử
|
|
Syntactic and semantic features of collocations containing the verb MAKE with reference to their Vietnamese translation equivalents in "Jane Eyre" by Charlotte Bronte
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Thanh Thủy; Supervisor: Dr Nguyễn Thị Vân Đông |
Research purpose: To investigate into syntactic and semantic features of collocations containing the verb MAKE in the novel “Jane Eyre” by...
|
Bản giấy
|
|
Linguistic features of the “Annoying” verb group in English and Vietnamese equivalents
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-T
|
Tác giả:
Hoang Diem Tuyet; Supervisor: Dr. Đặng Ngọc Hướng |
Research purposes: This study is an attempt to uncover the linguistic features of the English Annoying verbs: annoy, trouble, disturb, bother and...
|
Bản điện tử
|
|
Syntactic and Semantic Features of "Open" in English and "Mở" in Vietnamese
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Thị Dung; Supervisor: Đặng Nguyên Giang, Ph.D. |
This study is an attempt to uncover the similarities and differences between “open” in English and “mở” in Vietnamese in terms of syntactic and...
|
Bản điện tử
|