| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
99 tình huống ứng phó khẩn cấp trong đời sống thường ngày
Năm XB:
2019 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Số gọi:
363.1 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mai Hương |
Cung cấp những kiến thức phòng tránh và xử lý an toàn các tình huống khẩn cấp trong cuộc sống thường ngày như: tai nạn, các tình huống sơ cứu ban...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Khoa Điện, Điện tử |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phân tích, phát hiện cấu trúc cộng đồng trên mạng xã hội
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 LE-Q
|
Tác giả:
Lê Quang Quỳnh; NHDKH PGS.TS Đoàn Văn Ban |
Trong cuốn luận văn này học viên đã tập chung nghiên
cứu các độ đo trên đồ thị mạng xã hội và tìm hiểu thuật toán phát hiện cấu trúc cộng đồng của...
|
Bản điện tử
|
|
Thực thi pháp luật về chính sách ưu đãi đối với người có công với cách mạng từ thực tiễn huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 TR-L
|
Tác giả:
Trương Bắc Lâm; GVHD: TS. Đặng Thị Thơm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Introduction opetations and supply chain management
Năm XB:
2019 | NXB: Pearson Prentice Hall
Từ khóa:
Số gọi:
658.5 BO-C
|
Tác giả:
Cecil C. Bozarth và Robert B. Handfield. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Supply chain management strategy planning and operation
Năm XB:
2019 | NXB: Pearson Education Limited
Số gọi:
658.7 CH-S
|
Tác giả:
Sunil Chopra |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and semantic features of nursing terminology in English
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LU-H
|
Tác giả:
Luu Thi Hang; NHDKH Assoc. Prof. Dr. Phan Van Que |
Research purposes: This study aims at identifying the syntactic and semantic features of nursing terminologies in English in order to help learners...
|
Bản giấy
|
|
Định tuyến trong mạng toàn quang sử dụng giao thức IP kết hợp công nghệ ghép kênh phân phối chia theo bước sóng
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Văn Tuyến; GVHD: TS. Nguyễn Vũ Sơn |
Nghiên cứu truyền tải IP trên mạng quang sử dụng công nghệ WDM
|
Bản điện tử
|
|
A constrative analysis on English and Vietnamese idioms referring to parts of the human body
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Quỳnh Anh; GVHD: Hồ Ngọc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
a contrastive analysis on english and vietnamese idioms referring to parts of the human body
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Quỳnh Anh; GVHD: Hồ Ngọc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế thử nghiệm, phân tích và đánh giá hiệu năng vi xử lý lõi mềm đa nhân trên FPGA
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Vinh; NHDKH TS Hồ Khánh Lâm |
Công nghệ chip vi xử lý đa nhân là công nghệ lõi trong các hệ thống thiết bị máy tính và truyền thông, điện tử. Đặc biệt trong thời đại IoT, các...
|
Bản điện tử
|
|
Syntactic and semantic features of nursing terminology in English
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LU-H
|
Tác giả:
Luu Thi Hang; NHDKH Assoc. Prof. Dr. Phan Van Que |
Research purposes: This study aims at identifying the syntactic and semantic features of nursing terminologies in English in order to help learners...
|
Bản giấy
|