| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Từ điển ngữ pháp Tiếng Anh và cách dùng : Dictionnary of English Grammar and Usage /
Năm XB:
2005 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
428.03 MI-T
|
Tác giả:
Minh Thuận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Xuân Bá |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nhóm biên soạn Xuân Nguyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Xuân Bá |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Betty Schrampfer Azar ; Lê Thành Tâm , Lê Ngọc Phương Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
KTS. Lê Phục Quốc |
Tài liệu cung cấp các thông tin về ngữ pháp kiến trúc
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Vũ Lê Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Luyện thi tiếng Anh trình độ C
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Danh; Trần Thanh Thúy. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ pháp Tiếng Anh : English Grammar /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428.2 BUY
|
Tác giả:
Bùi Ý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Ý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ngữ Pháp thực hành tiếng Hán hiện đại Quyển hạ
Năm XB:
2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
495 LU-H
|
Tác giả:
Lưu Nguyệt Hoa, |
Bộ sách này gồm có hai tập:
+Tập 1 gồm có 2 phần nói về nhập môn ngữ pháp tiếng Hán hiện đại và từ loại.
+Tập 2 gồm ba phần nói về: Cú pháp...
|
Bản giấy
|
|
Ngữ Pháp thực hành tiếng Hán hiện đại Quyển thượng
Năm XB:
2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
495 LU-H
|
Tác giả:
Lưu Nguyệt Hoa, |
Bộ sách này gồm có hai tập:
+Tập 1 gồm có 2 phần nói về nhập môn ngữ pháp tiếng Hán hiện đại và từ loại.
+Tập 2 gồm ba phần nói về: Cú pháp...
|
Bản giấy
|