| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Mã Tiễn Phi (chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Headway: pre-intermediate - student's book : pre-intermediate
Năm XB:
2019 | NXB: Oxford university Press
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 SO-L
|
Tác giả:
John & Liz Soars |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đối chiếu các từ ngữ chỉ màu sắc trong Tiếng Anh và Tiếng Việt : Luận án Tiến sỹ ngôn ngữ học /
Năm XB:
2018
Từ khóa:
Số gọi:
407.1 LE-T
|
Tác giả:
Lê Phương Thảo; NHDKH PGS.TS Hà Quang Năng; PGS.TS Hoàng Tuyết Minh |
Luận án là công trình nghiên cứu có hệ thống và chuyên sâu về từ ngữ chỉ
màu sắc trong tiếng Anh và tiếng Việt dưới góc nhìn của ngữ nghĩa học....
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình tiếng Trung ngoại thương. Tập 3 : : kinh doanh thành công /
Năm XB:
2018 | NXB: Dân trí
Số gọi:
495.1 VU-L
|
Tác giả:
Vương Huệ Linh, Chu Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đối chiếu từ đồng nghĩa trong Tiếng Anh và Tiếng Việt trên bình diện ngữ nghĩa và ngữ dụng
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-D
|
Tác giả:
Trần Thị Lệ Dung; NHDKH GS.TS Nguyễn Đức Tồn |
Luận án là công trình đầu tiên nghiên cứu đối chiếu các từ đồng nghĩa trong tiếng Anh và tiếng Việt, do vậy đây cũng là công trình đầu tiên trong...
|
Bản điện tử
|
|
Specialized English for tour guides 2
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 SPE
|
Tác giả:
Phạm Diệu Ly |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Specialized English for tour guides
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428 SPE
|
Tác giả:
Faculty Of Tourism |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống nhận dạng tiếng nói tiếng việt sử dụng dịch vụ trên nền điện toán đám mây
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Mạnh; NHDKH TS Dương Thăng Long |
Mục tiêu nghiên cứu của đề tài: Tìm hiểu tổng quan về bài toán nhận dạng tiếng
nói, mô hình cho hệ thống nhận dạng tiếng nói tiếng Việt và ứng dụng...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu kỹ thuật đối sánh văn bản Tiếng Việt ứng dụng trên hệ thống quản lý học tập trực tuyến Trường Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 DA-T
|
Tác giả:
Đào Thị Tuyết; NHDKH TS Đinh Tuấn Long |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu: Nghiên cứu nắm rõ một số phương pháp đo độ tương đồng văn bản, từ đó làm tiền đề để xây dựng mô hình hệ...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tiếng Trung ngoại thương. Tập 3 : : kinh doanh thành công /
Năm XB:
2018 | NXB: Dân trí
Từ khóa:
Số gọi:
495.120.5 GIA
|
Tác giả:
Vương Huệ Linh, Chu Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phát triển công cụ hỗ trợ tương tác người - máy bằng tiếng nói sử dụng công nghệ xử lý ngôn ngữ tự nhiên Tiếng Việt và ứng ụng cho bảng thông tin điện tử công cộng tại Viện Đại học Mở Hà Nội. Mã số V2018-17 : Báo cáo Tổng kết Đề tài Khoa học và Công nghệ cấp Trường /
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 DU-L
|
Tác giả:
Dương Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Ngữ pháp Tiếng Trung hiện đại : Trung cấp: = 中级现代汉语语法 /
Năm XB:
2018 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.182 TU-N
|
Tác giả:
Từ Tinh Ngưng |
Giải thích các đặc điểm chính trong ngữ pháp tiếng Trung hiện đại. Cung cấp các kiến thức ngữ pháp cụ thể kèm phần luyện tập ứng dụng như: phương...
|
Bản giấy
|