| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
McCarthy Michael, O'Dell Felicity |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Dự, Nguyễn Trùng Dương |
1842 câu tục ngữ, châm ngôn thông dụng....
|
Bản giấy
|
||
Really learn 100 phrasal verbs
Năm XB:
2002 | NXB: Oxford university Press
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 REA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập thực hành động từ nhiều thành tố : Phrasal Verbs Workbook /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 GO-M
|
Tác giả:
Goodle Malcolm, Lê Huy Lâm ( dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Thời |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Tuấn Kiệt |
Giới thiệu ý nghĩa của các động từ kép theo thứ tự A B C với nhiều ví dụ khác nhau gắn liền với thực tế. Nhiều bài tập đa dạng sử dụng cấu trúc của...
|
Bản giấy
|
||
Making sense of phrasal verbs : Hiểu và vận dụng cụm động từ tiếng Anh /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
425 SH-M
|
Tác giả:
Martin Shovel, Lê Huy Lâm (dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
John Flower |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phrasal Verb Organiser : With mini- dictionary /
Năm XB:
2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 FO-J
|
Tác giả:
Flower John, Lê Huy Lâm (dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The basic verb TO HAVE : Combinations of HAVE /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
428 TR-V
|
Tác giả:
Trình Quang Vinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trình Quang Vinh |
Cách sử dụng và ý nghĩa của các thì liên tiến. Cách đổi câu thụ động ở nhiều dạng khác nhau. Ý nghĩa của động từ TOBE trong 30 tình huống và các...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Vũ Mạnh Tường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|