Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 1135 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Nghệ thuật vẽ khỏa thân
Năm XB: 2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi: 743.4 BAM
Tác giả:
Cốtphrít Bammes ; Nguyễn Đức, Lam Trinh dịch
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Presentation of Vietnamese culture of Vietnamese place names in English tourist guide texts
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-A
Tác giả:
Nguyễn Quốc Anh, GVHD: Dương Kỳ Đức
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Bí ẩn về trái đất, loài người & sinh vật
Năm XB: 2004 | NXB: Công An Nhân Dân
Số gọi: 001.94 HA-P
Tác giả:
Hàn Chấn Phong
Tài liệu cung cấp thông tin về những điều bí ẩn thế giới chưa giải thích được như: Trái đất, biển cả, nhân loại, động vật và thực vật,...
Bản giấy
Giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học
Năm XB: 2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi: 335.423 GIA
Tác giả:
Hội đồng trung ương chỉ đạo biên soạn giáo trình quốc gia
Vị trí, đối tượng, phương pháp của chủ nghĩa xã hội khoa học; Lược khảo lịch sử tư tưởng xã hội chủ nghĩa không tưởng; Sự...
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Xuân Hải, GVHD: Hoàng Văn Vân
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
A cross-cultural study of extending invitation in English and Vietnamese
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 TO-L
Tác giả:
Tô Thị Phương Lan, GVHD: Đặng Ngọc Hướng, MA
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Some differences between British and American English in vocabulary
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-H
Tác giả:
Nguyễn Thị Thúy Hường, GVHD: Ngô Thị Thanh Thảo
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Hoàng Vũ Ngân Giang, GVHD: Hoàng Tuyết Minh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Cultural aspect of the English words "Eye" and "Hand" and their Vietnamese equivalents
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 KH-M
Tác giả:
Khuất Thị Mến, GVHD: Phan Văn Quế
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
The word: "good" and "bad" in English idioms and their Vietnamese equivalents
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-L
Tác giả:
Nguyễn Diệu Linh, GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương, MA
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
TS. Phạm Thị Giang Thu.
Tài liệu cung cấp những vấn đề chung về thị trường chứng khoán và pháp luật thị trường chứng khoán, chứng khoán và thị trường chứng khoán theo pháp...
Bản giấy
Cultural meanings of Englsh proverbs on weather and its equivalence in Vietnamese
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-V
Tác giả:
Nguyễn Khánh Vân, GVHD: Ly Lan, MA
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Nghệ thuật vẽ khỏa thân
Tác giả: Cốtphrít Bammes ; Nguyễn Đức, Lam Trinh dịch
Năm XB: 2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Presentation of Vietnamese culture of Vietnamese place names in English tourist guide texts
Tác giả: Nguyễn Quốc Anh, GVHD: Dương Kỳ Đức
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Bí ẩn về trái đất, loài người & sinh vật
Tác giả: Hàn Chấn Phong
Năm XB: 2004 | NXB: Công An Nhân Dân
Tóm tắt: Tài liệu cung cấp thông tin về những điều bí ẩn thế giới chưa giải thích được như: Trái đất, biển...
Giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học
Tác giả: Hội đồng trung ương chỉ đạo biên soạn giáo trình quốc gia
Năm XB: 2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Tóm tắt: Vị trí, đối tượng, phương pháp của chủ nghĩa xã hội khoa học; Lược khảo lịch sử tư...
Cross-cultural nonverbal communication in VietNam and some English countries-Implications for teaching and learning foreigh languages
Tác giả: Nguyễn Xuân Hải, GVHD: Hoàng Văn Vân
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
A cross-cultural study of extending invitation in English and Vietnamese
Tác giả: Tô Thị Phương Lan, GVHD: Đặng Ngọc Hướng, MA
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Some differences between British and American English in vocabulary
Tác giả: Nguyễn Thị Thúy Hường, GVHD: Ngô Thị Thanh Thảo
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
The English intensive verbs - The group "Be" - a contrastive analysis with their Vietnamese equivalents
Tác giả: Hoàng Vũ Ngân Giang, GVHD: Hoàng Tuyết Minh
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Cultural aspect of the English words "Eye" and "Hand" and their Vietnamese equivalents
Tác giả: Khuất Thị Mến, GVHD: Phan Văn Quế
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
The word: "good" and "bad" in English idioms and their Vietnamese equivalents
Tác giả: Nguyễn Diệu Linh, GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương, MA
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Một số vấn đề về pháp luật chứng khoán và thị trường chứng khoán ở Việt Nam : Sách chuyên khảo /
Tác giả: TS. Phạm Thị Giang Thu.
Năm XB: 2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Tóm tắt: Tài liệu cung cấp những vấn đề chung về thị trường chứng khoán và pháp luật thị trường chứng...
Cultural meanings of Englsh proverbs on weather and its equivalence in Vietnamese
Tác giả: Nguyễn Khánh Vân, GVHD: Ly Lan, MA
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
×