| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nâng cao năng lực cạnh tranh của khách sạn Royal Lotus Đà Nẵng.
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Hải Tuyên; NHDKH TS Nguyễn Thị Thu Hường |
Đề tài “Nâng cao năng lực cạnh tranh của khách sạn Royal Lotus Đà Nẵng” góp phần tích cực cho việc đánh giá những tác động bên trong, bên ngoài...
|
Bản giấy
|
|
Quản lý nợ thuế tại Chi cục thuế thị xã Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Minh Tuân; NHDKH TS Nguyễn Thị Lệ Thúy |
Nhận thức được tầm quan trọng và vai trò của công tác quản lý nợ thuế, tác giả đã lựa chọn đề tài “Quản lý nợ thuế tại Chi cục thuế thị xã Phúc...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lauren Abbey Greenberg |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thi hành các bản án, quyết định kinh doanh, thương mại từ thực tiễn tại cơ quan Thi hành án dân sự huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Hoàng; NHDKH PGS.TS Bùi Thị Huyền |
Trong các bản án, quyết định về kinh doanh, thương mại, thông thường khoản phải thi hành án có số lượng tiền lớn, tài sản bảo đảm giá trị lớn, phức...
|
Bản giấy
|
|
SYNTACTIC AND SEMANTIC FEATURES OF IDIOMS DENOTING HEALTH IN ENGLISH AND VIETNAMESE
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 KI-H
|
Tác giả:
Kieu Thu Hien; NHDKH Dr Mai Thi Loan |
One of the most effective and colorful ways to transfer culture is the use of idioms which, however cause several troubles for English learners...
|
Bản giấy
|
|
Purpose, meaning, and passion : Emotional Intelligence
Năm XB:
2018 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
158.7
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and semantic features of REQUEST, ORDER AND ADVICE verb groups in English and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hương; NHDKH Assoc.Prof.Dr Hoàng Tuyết Minh |
The study aims at clarifying the features of REQUEST, ORDER and ADVICE verb groups in English and making a comparison of this verb group with their...
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kế toán các khoản thu, chi tại Viện Công nghệ Dược phẩm Quốc Gia
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 TA-T
|
Tác giả:
Tạ Thu Trang; NHDKH GS.TS Nguyễn Văn Công |
- Mục đích và phương pháp nghiên cứu:
Với mục đích tìm ra phương hướng và giải pháp hoàn thiện kế toán thu, chi tại Viện Công nghệ Dược phẩm Quốc...
|
Bản giấy
|
|
A study of idioms by clothes in English and Vietnamese from a perspective of components
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Vân; NHDKH Đặng Nguyên Giang, Ph.D |
An investigation of idioms by clothes in English and Vietnamese in terms of
structural and semantic components is carried out in the present study....
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp phục vụ hoạt động cho vay tại Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-N
|
Tác giả:
Ngô Thị Nguyệt; NHDKH TS Vũ Thị Kim Anh |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu:
- Mục đích nghiên cứu: tìm ra giải pháp hoàn thiện công tác phân tích báo cáo tài chính của khách hàng...
|
Bản giấy
|
|
SYNTACTIC AND SEMANTIC FEATURES OF ENGLISH DESCRIPTIVE ADJECTIVES IN SOME ENGLISH WORKS WITH REFERENCE TO THEIR VIETNAMESE EQUIVALENTS
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hà; NHDKH Dr Phạm Thị Tuyết Hương |
This study comparatively analyses the syntactic and semantic features of descriptive adjectives and their Vietnamese equivalents. The analysis is...
|
Bản giấy
|
|
A Study on the adjective group denoting the beauty in English with reference to Vietnamese (Based on the Bilingual novel "The thorn bird")
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Thị Thanh Tâm; NHDKH Assoc.Prof Phan Văn Quế |
This study aims to research on the syntactic and semantic features of English group denoting beauty and their Vietnamese equivalents of the novel...
|
Bản giấy
|