| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
T.Irene Sanders |
Tư duy chiến lược và khoa học mới
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
T. IRENE SANDERS |
Tư duy chiến lược và khoa học mới
|
Bản giấy
|
||
Tư duy khoa học trong giai đoạn cách mạng khoa học công nghệ
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
153.4 LE-N
|
Tác giả:
GS.TS. Lê Hữu Nghĩa, PTS. Phạm Duy Hải |
Tài liệu tư duy khoa học và những điều kiện phát triển mới. Tư duy khoa học hiện đại trong giai đoạn cách mạng khoa học công nghệ
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Stephen R. Covey, A. Roger Merrill, Rebecca R. Merrill; Vũ Tiến Phúc, Dương Ngọc Hân |
Chia sẻ bí quyết giúp con người quản lí thời gian hiệu quả, lập kế hoạch cho bản thân để thành công trong cuộc sống
|
Bản giấy
|
||
Từ điển bách khoa công nghệ thông tin và kỹ thuật máy tính Anh - Việt. : English Vietnamese encyclopedia of information techonology and computing engineering. /
Năm XB:
2006 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
004.03 TUD
|
Tác giả:
Quang Hùng, Tạ Quang Huy; Ts. Nguyễn Phi Khứ, Đỗ Duy Việt. |
Giới thiệu từ, phiên âm, giải nghĩa và minh họa cho các thuật ngữ trong ngành công nghệ thông tin và kĩ thuật máy tính
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Bách Khoa đất nước con người Việt Nam
Năm XB:
2010 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
915.97003 NG-C
|
Tác giả:
GS.NGND Nguyễn Văn Chiển; TS Trịnh Tất Đạt (Đồng chủ biên) |
Giới thiệu khoảng 2 vạn mục từ tiếng Việt, phản ánh các lĩnh vực liên quan đến đất nước và con người Việt Nam như: lịch sử, địa lí, dân tộc, tổ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Xuân Chúc tuyển chọn và biên soạn |
Với dung lượng khoảng 6000 mục từ, trình bày dưới dạng từ điển tổng hợp các kiến thức về nhiều lĩnh vực khác nhau thuộc chuyên ngành khoa học lịch...
|
Bản giấy
|
||
Từ điển bách khoa Việt Nam Tập 1 / : A - Đ /
Năm XB:
1995 | NXB: Trung tâm biên soạn từ điển bách khoa Việt Nam
Số gọi:
030 TUD
|
Tác giả:
Hội đồng quốc gia. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển bách khoa Việt Nam Tập 2 / : E - M /
Năm XB:
2002 | NXB: Trung tâm biên soạn từ điển bách khoa Việt Nam
Số gọi:
030 TUD
|
Tác giả:
Hội đồng quốc gia. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển bách khoa Việt Nam Tập 3 / : N - S /
Năm XB:
2003 | NXB: Trung tâm biên soạn từ điển bách khoa Việt Nam
Số gọi:
030 TUD
|
Tác giả:
Hội đồng quốc gia. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Huy Côn |
Từ điển bách khoa xây dựng có nội dung rộng và phong phú, bao gồm các thuật ngữ về toán học, cơ học, tin học, vật liệu xây dựng, kiến trúc, kết...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đoàn Định Kiến (Ch.b), Nguyễn Huy Côn, Trần Hùng... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|