| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Benedict Kruse |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phát triển du lịch bền vững ở khu vực Ba Vì - Sơn Tây: Thực trạng và giải pháp
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 LE-H
|
Tác giả:
Lê Diệu Hằng, TS. Nguyễn Văn Lưu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân tích tiềm năng và thực trạng khai thác điểm tuyến du lịch của tỉnh Thái Bình
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Hằng; GVHD: PGS.TS. Lê Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế bộ lịch treo tường. Thiết kế logo nhà xuất bản mỹ thuật. Áp phích chính trị. Tranh sơn khắc
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
740 NG-H
|
Tác giả:
Ngô Tuấn Hưng, PGS. Nguyễn Ngọc Dũng, PTS. Nguyễn Văn Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiềm năng du lịch của khu phố cổ Hà Nội
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 DA-A
|
Tác giả:
Đặng Lan Anh, PGS.TS Nguyễn Minh Tuệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thực trạng và một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả kinh doanh của công ty khách sạn du lịch Kim Liên
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 TA-H
|
Tác giả:
Tăng Thanh Huyền, Vũ Chính Đông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thành lũy phố phường và con người Hà Nội trong lịch sử
Năm XB:
1999 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
911 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Khắc Đạm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hội thoại Trung - Việt - trong giao tiếp - du lịch - thương mại
Năm XB:
1999 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
495 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Văn, Bích Hằng |
Gồm những mẫu câu thông thương, thuộc 20 lĩnh vực giao tiếp xã hội và tri thức về văn hóa giao tiếp......
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn ôn thi môn Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
324 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Văn Hùng; Nguyễn Đức Chiến; Đỗ Quang An |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam.
|
Bản giấy
|
|
Các vị trạng nguyên bảng nhãn, thám hoa qua các triều đại phong kiến Việt Nam
Năm XB:
1999 | NXB: Văn hoá dân tộc
Số gọi:
370.9597 TR-D
|
Tác giả:
Trần Hồng Đức |
Giới thiệu tuyền thống hiếu học của ông cha xưa thông qua các triều đại phong kiến từ đời nhà Lý đến đời nhà Nguyễn; Danh sách các vị tam khôi đỗ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Thiết, Lê Kim Dung, Nguyễn Chí Thắng |
Hệ thống lại những địa chỉ có liên quan đến cuộc sống hoạt động cách mạng của Người.
|
Bản giấy
|
||
Lịch sử triết học : Giáo trình dùng cho các trường đại học và cao đẳng /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
110 BU-Q
|
Tác giả:
Chủ biên: Bùi Thanh Quất, Vũ Tình Đồng chủ biên |
Khái luận chung về lịch sử triết học phương Đông, phương Tây. Triết học phương Tây hiện đại. Lịch sử triết học Mác Lênin
|
Bản giấy
|