| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Ứng dụng phần mềm SPSS 13.0 và mô hình chất lượng Servqual để nghiên cứu sự hài lòng của du khách về chất lượng dịch vụ lưu trú tại Hà Nội : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 DU-H
|
Tác giả:
Dương Thu Hà , Dương Doãn Nam , Nguyễn Hồng Nguyên ; GVHD: Nguyễn Văn Thanh |
Ứng dụng phần mềm SPSS 13.0 và mô hình chất lượng Servqual để nghiên cứu sự hài lòng của du khách về chất lượng dịch vụ lưu trú tại Hà Nội
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng phần mềm SPSS 16.0 và mô hình chất lượng Servqual để nghiên cứu sự hài lòng của du khách về chất lượng dịch vụ lưu trú tại Hà Nội
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 DU-H
|
Tác giả:
Dương Thu Hà; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ngô Văn Phú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hòa |
Sách gồm 2 phần. Phần 1 giới thiệu một số món ăn của dân tộc Thái vùng Tây Bắc: món ăn nấu bằng thịt bò, thịt trâu, thịt lợn, thịt và trứng các...
|
Bản giấy
|
||
Văn hóa dân gian làng Xuân Úc (Huyện Quỳnh Lưu - tỉnh Nghệ An)
Năm XB:
2016 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
398.0959742 TR-D
|
Tác giả:
Trần Hữu Đức |
Giới thiệu về làng Xuân Úc. Đề cập đến văn hóa dân gian làng Xuân Úc: Văn học, nghệ thuật, di tích lịch sử, văn háo, phong tục tập quán, các trò...
|
Bản giấy
|
|
Văn hoá dân gian Quảng Bình Tập 1, Địa danh
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
915.97 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Tú. |
Giới thiệu khái quát về địa lý, văn hoá, di tích, tài nguyên thiên nhiên và văn hoá, sông nước, biển và bờ của vùng đất Quảng Bình. Đặc biệt là các...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Mai Ngọc Chừ |
Cuốn sách khái quát toàn bộ khu vực Đông Nam Á với nhiều phương diện văn hóa, cả theo cấu trúc lẫn diễn trình lịch sử. Nhận diện Đông Nam Á với đặc...
|
Bản giấy
|
||
Văn hóa Thăng Long - Hà Nội. Hội tụ và tỏa sáng
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
390.0959731 TR-B
|
Tác giả:
GS.TS Trần Văn Bính chủ biên |
Gồm các bài viết về thành tựu và bề dày phát triển của văn hoá Thăng Long - Hà Nội như: văn hoá dân gian, văn học, kiến trúc, mỹ thuật, các nghề...
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa Thăng Long - Hà Nội. Hội tụ và tỏa sáng
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
390.0959731 TR-B
|
Tác giả:
GS.TS Trần Văn Bính chủ biên |
Gồm các bài viết về thành tựu và bề dày phát triển của văn hoá Thăng Long - Hà Nội như: văn hoá dân gian, văn học, kiến trúc, mỹ thuật, các nghề...
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa thế kỷ XX : Từ điển lịch sử văn hóa /
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
306.0904 FRA
|
Tác giả:
Michel Fragonard; Chu Tiến Ánh dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn Hóa Văn Lang : Hướng về đất tổ Hùng Vương /
Năm XB:
1996 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
394.09597 HA-N
|
Tác giả:
Hải Ngọc, Thái Nhân Hòa |
Văn hóa văn lang
|
Bản giấy
|