| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
VN - Guide tổng hợp và biên dịch |
Những vấn đề chung trong cài đặt mạng cao tốc. Tình trạng thiếu hụt dải thông và một số vấn đề liên quan đến việc chọn giao thức mạng cho trục....
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh và nhóm công tác |
Hệ thống phiên âm quốc tế (IPA) mới nhất, cách thành lập từ - Cách thành lập cụm từ - cách thành lập mệnh đề. Tuyển tập những mẫu câu Việt - Anh...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Bạch Ngọc |
Đại cương về écgônômi, một số đặc điểm sinh lý của con người trong hoạt động. Chế độ lao động nghỉ ngơi, chế độ dinh dưỡng, nhân trắc học, cơ sinh...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hà Văn Thuyết, Trần Quang Bình |
Đặc tính thực vật của hoa quả và rau xanh. Những biến đổi của rau quả sau khi thu hái. Nguyên lý, phương pháp và qui trình công nghệ bảo quản rau...
|
Bản giấy
|
||
The Best test preparation for the TOEFL 2000 : Test of English as a Foreign language /
Năm XB:
2000 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Chương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Việt Nam - hình ảnh cộng đồng 54 dân tộc : Vietnam - Image of the community of 54 ethnic groups /
Năm XB:
2000 | NXB: Thông tấn
Từ khóa:
Số gọi:
305.89597 VIE
|
Tác giả:
Thông tấn xã Việt Nam |
Giới thiệu hình của 54 dân tộc cư trú trên lãnh thổ Việt Nam: từ địa bàn cư trú, tập quán sinh hoạt, sản xuất, phong tục, trang phục, văn hoá...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển công nghệ thông tin điện tử viễn thông Anh - Việt (Khoảng 30000 thuật ngữ, có giải thích và minh hoạ) : English - Vietnamese dictionary of information technology, electronics and telecommunications (About 30000 terms, with explanations and illustrations) /
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
004.03 TUD
|
Tác giả:
Ban từ điển NXb Khoa học và Kỹ thuật |
Tập hợp các thuật ngữ công nghệ thông tin điện tử viễn thông Anh - Việt được sắp xếp theo trật tự A, B, C...
|
Bản giấy
|
|
Văn phạm tiếng Pháp : Dùng cho học viên các lớp tiếng Pháp Trung - Cao cấp /
Năm XB:
2000 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
445 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Vĩnh Lộc; Nguyễn Thị Ngọc Hạnh; Mai Quỳnh Tâm. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hà Nội di tích lịch sử văn hóa và danh thắng
Năm XB:
2000 | NXB: Trung tâm Unesco bảo tồn và phát triển văn hóa dân tộc Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
306.4 DO-T
|
Tác giả:
Doãn Đoan Trinh (CB), Dương Trung Quốc, Nguyễn Quang Ân, Nguyễn Thanh Mai, Đàm Tái Hưng |
Cuốn sách giới thiệu tới bạm đọc những di tích các loại từ đình, đền, chùa, miếu cho đến các di tích cách mạng, các nhà thờ họ, làng nghề,.. chứa...
|
Bản giấy
|
|
Kho tàng truyện cổ tích Việt Nam. Quyển 2. Tập 4 - 5
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Đổng Chi. |
Kho tàng truyện cổ tích gồm những truyện có giá trị tiêu biểu cho truyện cổ tích Việt Nam, phương pháp kể chuyện không tiểu thuyết hoá, trừ những...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nhóm tác giả Elicom |
Những kiến thức cơ bản về đồ hoạ ba chiều và chuyển động. Dạo qua giao diện Max2, các khái niệm tạo hình, phương pháp hiệu chỉnh cơ bản
|
Bản giấy
|
||
Tranh khắc, thiết kế bộ tem thể thao blốc, phong bì, logo, áp phích
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Hưng, PGS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|